Nantes, São Paulo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Nantes
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Nantes
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 22 tháng 5 năm 1901
Nhân xưng Không có thông tin
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Marcos Venício Zago de Oliveira
Vị trí
Vị trí của Nantes
22° 37' 15" S 51° 14' 13" O22° 37' 15" S 51° 14' 13" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Assis
Microrregião Assis
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 285,415 km²
Dân số 2.627 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 7,7 Người/km²
Cao độ 418 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,722 PNUD/2000
GDP R$ 44.646.365,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 20.065,78 IBGE/2003

Nantes là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º37'14" độ vĩ nam và kinh độ 51º14'13" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 418 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.213 người. Đô thị này có diện tích 285,4 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 2.269

  • Dân số thành thị: 1.659
  • Dân số nông thôn: 610
  • Nam giới: 1.160
  • Nữ giới: 1.109

Mật độ dân số (người/km²): 7,95

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 22,18

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 68,16

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,36

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 81,13%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,722

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,655
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,719
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,793

(Nguồn: IPEADATA)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.