Nanteuil-en-Vallée

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°00′07″B 0°19′28″Đ / 46,0019444444°B 0,324444444444°Đ / 46.0019444444; 0.324444444444

Nanteuil-en-Vallée

Nanteuil-en-Vallée trên bản đồ Pháp
Nanteuil-en-Vallée
Nanteuil-en-Vallée
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Charente
Quận Confolens
Tổng Ruffec
Xã (thị) trưởng Moïse Haumont
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 82–218 m (269–715 ft)
(bình quân 108 m/354 ft)
Diện tích đất1 68,85 km2 (26,58 sq mi)
Nhân khẩu2 1.395  (1999)
 - Mật độ 20 /km2 (52 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 16242/ 16700
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Nanteuil-en-Vallée là một thuộc tỉnh Charente trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này có độ cao trung bình 108 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]