Nasalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nasalis
Die Gartenlaube (1883) 241.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Nasalis
(É. Geoffroy, 1812)[1]
Loài điển hình
Cercopithecus larvatus Wurmb, 1787.
Danh pháp đồng nghĩa
Hanno Gray, 1821; Rhinolazon Gloger, 1841; Rhynchopithecus Dahlbohm, 1856.

Nasalis là một chi động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Linh trưởng. Chi này được É. Geoffroy miêu tả năm 1812.[1] Loài điển hình của chi này là Cercopithecus larvatus Wurmb, 1787.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Nasalis”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]