Nassa situla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nassa situla
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Muricidae
Chi (genus)Nassa
Loài (species)N. situla
Danh pháp hai phần
Nassa situla
(Reeve, 1846)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Buccinum situlum Reeve, 1846
  • Pusio kossmanni Pagenstecher, 1877
  • Pusio savignyi Pagenstecher, A., 1877

Nassa situla là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 35 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Biển Đỏ, Vịnh AdenVịnh Oman.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nassa situla (Reeve, 1846). World Register of Marine Species, truy cập 31 tháng 12 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]