Natri asenat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natri asenat
Danh pháp IUPACNatri asenat
Nhận dạng
Số CAS13510-46-8
ChEBI84070
Thuộc tính
Công thức phân tửNa3AsO4.12H2O (dodecahiđrat)
Khối lượng mol207,88851 g/mol
Bề ngoàiChất rắn không màu
Khối lượng riêng1,517 g/cm3 (dodecahiđrat)
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcDễ tan
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhChất độc
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Natri asenat là hợp chất vô cơ với công thức phân tử Na3AsO4. Các muối liên quan cũng thường được gọi là natri asenat, kể cả Na2HAsO4 (natri hiđroasenat) và NaH2AsO4 (natri đihiđroasenat). Muối tri-natri này là một chất rắn không màu và rất độc. Nó thường tồn tại ở dạng dodecahiđrat hóa (ngậm 12 nước) Na3AsO4.12H2O.[1]

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Natri asenat được điều chế được bằng cách trung hòa axit asenic:

H3AsO4 + 3 NaOH → Na3AsO4 + 3 H2O

Muối natri asenat có cùng dạng cấu trúc với natri photphat.[2]

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grund, S. C.; Hanusch, K.; Wolf, H. U. (2005), “Arsenic and Arsenic Compounds”, Bách khoa toàn thư Ullmann về Hóa chất công nghiệp, Weinheim: Wiley-VCH, doi:10.1002/14356007.a03_113.pub2 
  2. ^ Remy, Francis; Guerin, Henri "Radiocrystallographic study of dodecahydrate trisodium arsenate and vanadate Na3AsO4.12H2O and Na3VO4.12H2O, and some hydrates of fluorinated or hydroxylated salts of general formula: M3XO4.xMY.(10 - x)H2O where M = Na, K; X = P, As, V and Y = F, OH" Bulletin de la Societe Chimique de France 1970, vol. 6, pp. 2073-8.