Natri arsenat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Natri asenat)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Natri asenat
Danh pháp IUPACNatri asenat
Tên khácNatri asenat(V)
Nhận dạng
Số CAS13464-38-5
PubChem47275
Số EINECS236-682-3
ChEBI84070
Ảnh Jmol-3Dảnh
ảnh 2
SMILES
InChI
ChemSpider43027
Thuộc tính
Công thức phân tửNa3AsO4
Khối lượng mol207,8856 g/mol (khan)
333,99256 g/mol (7 nước)
424,06896 g/mol (12 nước)
Bề ngoàiChất rắn không màu
Khối lượng riêng1,517 g/cm³ (12 nước)
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcdễ tan
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhrất độc
Ký hiệu GHSGHS06: ToxicGHS08: Health hazardThe environment pictogram in the Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals (GHS)
Báo hiệu GHSNguy hiểm
Chỉ dẫn nguy hiểm GHSH301, H331, H350, H410
Chỉ dẫn phòng ngừa GHSP201, P202, P261, P264, P270, P271, P273, P281, P301+310, P304+340, P308+313, P311, P321, P330, P391, P403+233, P405, P501
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri asenat là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học Na3AsO4. Các muối liên quan cũng thường được gọi là natri asenat, kể cả Na2HAsO4 (natri biasenat) và NaH2AsO4 (natri đibiasenat). Muối tri-natri này là một chất rắn không màu và rất độc. Nó thường tồn tại ở dạng dodecahydrat hóa (ngậm 12 nước) Na3AsO4·12H2O.[1]

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Natri asenat được điều chế được bằng cách trung hòa axit asenic:

H3AsO4 + 3NaOH → Na3AsO4 + 3H2O

Muối natri asenat có cùng dạng cấu trúc với natri phosphatnatri vanadat.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grund, S. C.; Hanusch, K.; Wolf, H. U. (2005), “Arsenic and Arsenic Compounds”, Bách khoa toàn thư Ullmann về Hóa chất công nghiệp, Weinheim: Wiley-VCH, doi:10.1002/14356007.a03_113.pub2Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết).
  2. ^ Remy, Francis; Guerin, Henri "Radiocrystallographic study of dodecahydrate trisodium arsenate and vanadate Na3AsO4·12H2O and Na3VO4·12H2O, and some hydrates of fluorinated or hydroxylated salts of general formula: M3XO4·xMY·(10 − x)H2O where M = Na, K; X = P, As, V and Y = F, OH". Bulletin de la Societe Chimique de France 1970, vol. 6, tr. 2073-8.