Natri bromat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Natri bromat
Sodium-3D.png
Bromate-3D-vdW.png
Bromičnan sodný.JPG
Natri bromat
Danh pháp IUPACNatri bromat
Tên khácNatri bromat(V)
Muối natri của axit bromic
Dyetone
Neutralizer K 126
Neutralizer K 140
Neutralizer K 938
Nhận dạng
Số CAS7789-38-0
PubChem23668195
Số EINECS232-160-4
ChEBI75229
Số RTECSEF8750000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
ChemSpider23009
Thuộc tính
Công thức phân tửNaBrO3
Khối lượng mol150,8912 g/mol
Bề ngoàichất rắn không màu hoặc màu trắng
Mùikhông mùi
Khối lượng riêng3,339 g/cm³[1]
Điểm nóng chảy 381 °C (654 K; 718 °F)
Điểm sôi 1.390 °C (1.660 K; 2.530 °F)
Độ hòa tan trong nước38,3 g/100 mL (20 ℃)
91 g/100 mL (100 ℃), xem thêm bảng độ tan
Cấu trúc
Các nguy hiểm
MSDSICSC 0196
Chỉ mục EUkhông có trong danh sách
Nguy hiểm chínhchất oxy hóa
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
0
OX
Điểm bắt lửa381 ℃
Các hợp chất liên quan
Anion khácNatri clorat
Natri iodat
Cation khácKali bromat
Hợp chất liên quanNatri bromide
Natri hypobromit
Natri bromit
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri bromat (công thức hóa học: NaBrO3) là một chất oxi hóa mạnh, chủ yếu được dùng trong quá trình nhuộm từng đợt hay tiếp diễn bao gồm lưu huỳnh hay trong hũ nhuộm và như là chất uốn tóc, tác nhân hóa học, hay là dung môi của vàng trong các mỏ vàng khi dùng với natri bromide.

Đồng nghĩa: dyetone, neutralizer K 126, neutralizer K 140, neutralizer K 938

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sodium bromate, NaBrO3 trên atomistry.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]