Natri dehydroacetat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri dehydroacetat
Danh pháp IUPAC -
Tên khác -
Nhận dạng
Số CAS 4418-26-2
PubChem 44135708
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1S/C8H8O4.Na/c1-4-3-6(10)7(5(2)9)8(11)12-4;/h3,9H,1-2H3;/q;+1/p-1
Thuộc tính
Công thức phân tử C8H7NaO4
Phân tử gam 190.129 g/mol
Các nguy hiểm


Natri dehydroacetat hay natri đehiđroaxetathợp chất có công thức Na(CH3C5HO(O2)(CH3)CO). Nó là muối natri của axit đehiđroaxetic.

Nó có số E là "E266".


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]