Natri dehydroacetat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Natri dehydroacetat
Sodium dehydroacetate.svg
Cấu trúc của natri dehydroacetat
Danh pháp IUPACkhông có
Nhận dạng
Số CAS4418-26-2
PubChem44135708
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửC8H7NaO4
Khối lượng mol190,13018 g/mol
Bề ngoàibột màu trắng[1]
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Các nguy hiểm
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri dehydroacetat là một hợp chất hữu cơ có công thức Na(CH3C5HO(O2)(CH3)CO). Nó là muối natri của axit dehydroacetic, là một dẫn xuất của axit acetic. Hợp chất này chủ yếu tồn tại dưới dạng bột màu trắng.[1]

Nó có số E là "E266".

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Natri dehydroacetat được dùng làm chất diệt nấm, làm dẻo, kem đánh răng, chất bảo quản trong thực phẩm.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Sodium dehydroacetate – PubChem. Truy cập 25 tháng 11 năm 2020.