Natri methylparaben

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Natri metylparaben
Sodium methyl para-hydroxybenzoate.svg
Danh pháp IUPACNatri 4-(metoxicacbonyl)phenolat
Tên khácNatri metyl p-hiđroxibenzoat; E219
Nhận dạng
Số CAS[1] 5026-62-0[1]
Số EINECS225-714-1
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tửC8H7O3Na
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri metylparaben (natri metyl p-hydroxybenzoat) là một hợp chất hữu cơ với công thức hóa học là Na(CH3(C6H4COO)O). Nó là muối natri của metylparaben. Nó là một phụ gia thực phẩm với số E E219[2] dùng làm chất bảo quản.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Methylparaben CAS 99-76-3 và Sodium Methylparaben CAS 5026-62-0”. vn.fengchengroup.net (bằng tiếng Việt). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2021.
  2. ^ “E219 - Sodium methyl p-hydroxybenzoate”. world.openfoodfacts.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2021.