Natri orthovanadat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Natri orthovanađat)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Natri orthovanadat
Danh pháp IUPACNatri vanadat(V)
Tên khácNatri vanađi oxit
Nhận dạng
Số CAS13721-39-6
PubChem61671
Số RTECSYW1120000
Thuộc tính
Công thức phân tửNa3VO4
Khối lượng mol183,9056 g/mol
Bề ngoàibột màu trắng
Khối lượng riêng2,16 g/cm³, dạng rắn
Điểm nóng chảy 858 °C (1.131 K; 1.576 °F)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướctan
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhcó hại
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
0
 
Điểm bắt lửakhông cháy
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri orthovanadat là hợp chất vô cơ có công thức hóa học Na3VO4 và chứa ion tứ diện VO43−.[1] Nó là chất ức chế của các enzym như protein tyrosin photphataza, ankalin photphataza và một số ATPaza, hoạt động chủ yếu như chất tương tự photphat. Ion VO43- có thể đảo ngược thành trung tâm hoạt động của các protein tyrosin photphataza.

Nó thường được thêm vào các dung dịch đệm dùng trong phân tích protein trong sinh học phân tử. Mục đích là bảo vệ sự photphoryl hóa protein bằng cách ức chế sự tồn tại của photphataza nội sinh trong hỗn hợp dịch thủy phân tế bào. Nó dùng ở nồng độ làm việc cuối cùng khoảng 1 - 10 μM. Nó là chất độc khi nuốt, ngậm hay tiếp xúc với da.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Greenwood, Norman N.; Earnshaw, A. (1997), Chemistry of the Elements (ấn bản 2), Oxford: Butterworth-Heinemann, ISBN 0-7506-3365-4 

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Swarup, G. et al. Biochem. Biophys. Res. Comm. 107: 1104-1109 (1982).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]