Natri trimetaphosphat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Natri trimetaphosphat[1]
Sodium trimetaphosphate.png
Tên khácNatri trimetaphotphat
Nhận dạng
Số CAS7785-84-4
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tửNa3P3O9
Khối lượng mol305.885 g/mol
Bề ngoàitinh thể màu trắng
Khối lượng riêng2.49 g/cm³
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước22 g/100 g
Các nguy hiểm
Nhiệt hóa học
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri trimetaphotphat (hay STMP), với công thức phân tử Na3P3O9, là một muối metaphotphat của natri. Nó có công thức thực nghiệm là NaPO3. Nó là muối natri của axit trimetaphotphoric, và là một chất rắn không màu được tìm thấy ứng dụng chuyên biệt trong các ngành công nghiệp thực phẩm và xây dựng. STMP được điều chế bằng cách đun nóng mẫu natri polyphosphat. [2]

Mặc dù có cấu trúc cộng hưởng cụ thể, trianion D3d đối xứng.[3] Sự thủy phân của vòng dẫn đến natri triphosphat mạch hở:

Na3P3O9 + H2O → H2Na3P3O10

Các phản ứng chính của anion triphosphat là mở vòng bởi nucleophile, bao gồm các amin.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lide, David R. (1998). Sổ tay Hóa học và Vật lý (ấn bản 87). Boca Raton, FL: CRC Press. tr. 4–86. ISBN 0-8493-0594-2.
  2. ^ Klaus Schrödter; Gerhard Bettermann; Thomas Staffel; Friedrich Wahl; Thomas Klein; Thomas Hofmann (2008). “Phosphoric Acid and Phosphates”. Ullmann's Encyclopedia of Industrial Chemistry. Ullmann’s Encyclopedia of Industrial Chemistry. Weinheim: Wiley-VCH. doi:10.1002/14356007.a19_465.pub3. ISBN 978-3527306732.
  3. ^ Greenwood, Norman N.; Earnshaw, A. (1997), Chemistry of the Elements (ấn bản 2), Oxford: Butterworth-Heinemann, tr. 530, ISBN 0-7506-3365-4Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  4. ^ Bezold, Dominik; Dürr, Tobias; Singh, Jyoti; Jessen, Henning J. (2020). “Cyclotriphosphate: A Brief History, Recent Developments, and Perspectives in Synthesis”. Chemistry – A European Journal. 26 (11): 2298–2308. doi:10.1002/chem.201904433. PMC 7065162. PMID 31637774.