Naucoria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naucoria
Naucoria 197163.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Phân ngành (subdivisio) Agaricomycotina
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Hymenogastraceae
Chi (genus) Naucoria
(Fr.) P.Kumm. (1871)
Loài điển hình
Naucoria escharioides
(Fr.) P.Kumm. (1871)
Danh pháp đồng nghĩa
Alnicola Kühner (1926)[1]

Naucorialà một chi nấm trong họ Hymenogastraceae thuộc bộ Agaricales. Chi có phân bố rộng rãi, và có 30 loài. Tên chi là đồng nghĩa với Alnicola.[2][1][3]

Strophariaceae 
 Naucoria 

Naucoria alnetorum



Naucoria amarescens



Naucoria aurora



Naucoria badia



Naucoria bohemica



Naucoria cerodes



Naucoria clavuligeroides



Naucoria escharioides



Naucoria luteolofibrillosa



Naucoria melinoides



Naucoria salicetorum



Naucoria salicis



Naucoria scolecina



Naucoria silvaenovae



Naucoria spadicea



Naucoria sphagneti



Naucoria striatula




Agrocybe



Brauniella



Flammula



Galerina



Gymnopilus



Hebeloma



Hebelomina



Hymenogaster



Hypholoma



Kuehneromyces



Leratiomyces



Melanotus



Nivatogastrium



Pachylepyrium



Phaeogalera



Pholiota



Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Kühner R. (1926). “Contribution à l’'Étude des Hyménomycètes et spécialement des agaricacées”. Le Botaniste (bằng tiếng French) 17: 1–224 (see p. 175). 
  2. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi. (ấn bản 10). Wallingford: CABI. tr. 460. ISBN 978-0-85199-826-8. 
  3. ^ Matheny PB, Curtis JM, Hofstetter V, Aime MC, Moncalvo JM, Ge ZW, Slot JC, Ammirati JF, Baroni TJ, Bougher NL, Hughes KW, Lodge DJ, Kerrigan RW, Seidl MT, Aanen DK, DeNitis M, Daniele GM, Desjardin DE, Kropp BR, Norvell LL, Parker A, Vellinga EC, Vilgalys R, Hibbett DS. (2006). “Major clades of Agaricales: a multilocus phylogenetic overview” (PDF). Mycologia 98 (6): 982–95. doi:10.3852/mycologia.98.6.982. PMID 17486974. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]