Neil Etheridge
|
Etheridge trong màu áo Buriram United năm 2025 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Neil Leonard Dula Etheridge[1] | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 7 tháng 2, 1990 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Enfield Town, Luân Đôn, Anh | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Buriram United | ||||||||||||||||
| Số áo | 13 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2003–2006 | Chelsea | ||||||||||||||||
| 2006–2008 | Fulham | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2008–2014 | Fulham | 0 | (0) | ||||||||||||||
| 2008–2009 | → Leatherhead (mượn) | 6 | (0) | ||||||||||||||
| 2011 | → Charlton Athletic (mượn) | 0 | (0) | ||||||||||||||
| 2012 | → Bristol Rovers (mượn) | 12 | (0) | ||||||||||||||
| 2013–2014 | → Crewe Alexandra (mượn) | 4 | (0) | ||||||||||||||
| 2014–2015 | Oldham Athletic | 0 | (0) | ||||||||||||||
| 2014 | → Charlton Athletic (mượn) | 2 | (0) | ||||||||||||||
| 2015 | Charlton Athletic | 2 | (0) | ||||||||||||||
| 2015–2017 | Walsall | 81 | (0) | ||||||||||||||
| 2017–2020 | Cardiff City | 99 | (0) | ||||||||||||||
| 2020–2024 | Birmingham City | 70 | (0) | ||||||||||||||
| 2024– | Buriram United | 24 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2005 | U-16 Anh | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2008– | Philippines | 82 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 3 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 4 tháng 9 năm 2024 | |||||||||||||||||
Neil Leonard Dula Etheridge (sinh ngày 7 tháng 2 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá Philippines hiện đang chơi ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Buriram United tại Thai League 1. Sinh ra ở Anh, anh chơi cho đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines.
Anh gia nhập học viện Fulham sau 3 năm làm cầu thủ thực tập tại Chelsea. Anh chơi lần đầu cho Fulham ở UEFA Europa League trong trận đấu với câu lạc bộ Đan Mạch Odense BK. Anh chưa chơi lần đầu ở Premier League, khi anh chơi lần đầu ở the Football League cho Bristol Rovers mượn. Là 1 cựu cầu thủ của học sinh Anh quốc tế, anh hiện đang đại diện cho đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines ở cấp quốc tế.
Tiểu sử
[sửa | sửa mã nguồn]Etheridge sinh ở Enfield Town, ở Khu Enfield của Luân Đôn cha là Englishman Martin Etheridge và mẹ là Filipina Merlinda Dula một người gốc Tarlac.[2][3] Anh chơi thể thao từ lúc lên 9[3] và học trường Court Moor ở Fleet, Hampshire nơi anh cũng đại diện cho các đội Hampshire Schools và quận Aldershot & Farnborough.[4]
Etheridge bắt đầu tham gia vào học viện bóng đá Chelsea năm 2003.[3] Năm 2006, anh chuyển đến Fulham, và ký hợp đồng chuyên nghiệp với câu lạc bộ này.[5]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 16 tháng 3 năm 2025[6]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Fulham | 2008–09[7] | Premier League | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||
| 2009–10[8] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2010–11[9] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| 2011–12[10] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1[c] | 0 | 1 | 0 | ||
| 2012–13[11] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| 2013–14[12] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| Leatherhead (mượn) | 2008–09[13][14] | Isthmian League Div. One South | 6 | 0 | 0 | 0 | — | 1[d] | 0 | 7 | 0 | |
| Charlton Athletic (mượn) | 2010–11[9] | League One | 0 | 0 | — | — | — | 0 | 0 | |||
| Bristol Rovers (mượn) | 2012–13[11] | League Two | 12 | 0 | — | — | — | 12 | 0 | |||
| Crewe Alexandra (mượn) | 2013–14[12] | League One | 4 | 0 | — | — | — | 4 | 0 | |||
| Oldham Athletic | 2014–15[15] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1[e] | 0 | 1 | 0 | |
| Charlton Athletic | 2014–15[f][15] | Championship | 4 | 0 | 1 | 0 | — | — | 5 | 0 | ||
| Walsall | 2015–16[16] | League One | 40 | 0 | 5 | 0 | 3 | 0 | 2[g] | 0 | 50 | 0 |
| 2016–17[17] | 41 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 43 | 0 | ||
| Tổng cộng | 81 | 0 | 6 | 0 | 4 | 0 | 2 | 0 | 93 | 0 | ||
| Cardiff City | 2017–18[18] | Championship | 45 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 47 | 0 | |
| 2018–19[19] | Premier League | 38 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 38 | 0 | ||
| 2019–20[20] | Championship | 16 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 17 | 0 | ||
| 2020–21[21] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 99 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | 102 | 0 | |||
| Birmingham City | 2020–21[21] | Championship | 43 | 0 | 0 | 0 | — | — | 43 | 0 | ||
| 2021–22[22] | 21 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 23 | 0 | |||
| 2022–23[23] | 4 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 | — | 8 | 0 | |||
| 2023–24[24] | 2 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | 5 | 0 | |||
| Tổng cộng | 70 | 0 | 5 | 0 | 4 | 0 | — | 79 | 0 | |||
| Buriram United | 2024–25[25] | Thai League 1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 10[h] | 0 | 35 | 0 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 300 | 0 | 15 | 0 | 9 | 0 | 15 | 0 | 339 | 0 | ||
- ^ Bao gồm FA Cup, Thai FA Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup, Thai League Cup
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Ra sân tại FA Trophy
- ^ Ra sân tại Football League Trophy
- ^ Một phần của mùa giải này được cho mượn từ Oldham Athletic
- ^ Số lần ra sân tại League One play-offs
- ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League Elite
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 4 tháng 9 năm 2024[26]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Philippines | 2008 | 7 | 0 |
| 2009 | 3 | 0 | |
| 2010 | 8 | 0 | |
| 2011 | 10 | 0 | |
| 2012 | 11 | 0 | |
| 2013 | 4 | 0 | |
| 2014 | 1 | 0 | |
| 2015 | 6 | 0 | |
| 2016 | 3 | 0 | |
| 2017 | 5 | 0 | |
| 2018 | 4 | 0 | |
| 2019 | 3 | 0 | |
| 2022 | 5 | 0 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| 2024 | 4 | 0 | |
| Tổng cộng | 82 | 0 | |
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]Buriram United
- Thai League 1: 2024–25
- Thai FA Cup: 2024–25
- Thai League Cup: 2024–25
- ASEAN Club Championship: 2024–25
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Philippines roster – 2008 AFC Challenge Cup". Asian Football Confederation. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2010.
- ^ Noguera, Emil C. (ngày 10 tháng 1 năm 2011). "Etheridge: A man with vision for Philippine football". Philippine Index. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2011.
- ^ a b c Tupas, Cedelf P. (ngày 13 tháng 5 năm 2008). "Etheridge's goal in between posts". Philippine Daily Inquirer. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Keeper gets England call". Get Hampshire. ngày 11 tháng 10 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2010.
- ^ "20 July – Dream Come True". Fleet Hampshire News. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2010.
- ^ "Neil Etheridge profile". Soccerbase. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2011.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2008/2009". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2009/2010". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- ^ a b "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2010/2011". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2011/2012". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- ^ a b "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2012/2013". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- ^ a b "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2013/2014". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Isthmian League 2008–2009 season: All Competitions: Player's Appearances – Etheridge Neil". football.mitoo. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2024.
- ^ Pitts, John (ngày 4 tháng 10 năm 2008). "Leatherhead v Sittingbourne 4th October 2008, FA Trophy, Preliminary Round". Sittingbourne F.C. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2024.
- ^ a b "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2014/2015". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2015/2016". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2018.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2016/2017". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2017.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2017/2018". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2018.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2018/2019". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2019/2020". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2019.
- ^ a b "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2020/2021". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2021.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2021/2022". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2022.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2022/2023". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Trận thi đấu của Neil Etheridge trong 2023/2024". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2024.
- ^ "N. Etheridge: Summary". Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2025.
- ^ Neil Etheridge tại National-Football-Teams.com
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Neil Etheridge tại FulhamFC.com
- Neil Etheridge – Thành tích thi đấu FIFA
- Neil Etheridge tại trang web của Cardiff City F.C.
- Neil Etheridge tại Soccerbase
- Sinh năm 1990
- Nhân vật còn sống
- Người từ Enfield Town
- Cầu thủ bóng đá Philippines
- Cầu thủ bóng đá Anh
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Anh
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines
- Cầu thủ bóng đá Chelsea F.C.
- Cầu thủ bóng đá Fulham F.C.
- Cầu thủ bóng đá Leatherhead F.C.
- Cầu thủ bóng đá Charlton Athletic F.C.
- Cầu thủ bóng đá Bristol Rovers F.C.
- Cầu thủ bóng đá Crewe Alexandra F.C.
- Cầu thủ bóng đá Oldham Athletic A.F.C.
- Cầu thủ bóng đá Walsall F.C.
- Cầu thủ bóng đá Cardiff City F.C.
- Cầu thủ bóng đá Birmingham City F.C.
- Cầu thủ bóng đá Buriram United F.C.
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá English Football League
- Cầu thủ Giải bóng đá Ngoại hạng Thái Lan
- Cầu thủ bóng đá Anh ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Thái Lan