Neoclytus scutellaris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Neoclytus scutellaris
Neoclytus scutellaris (Olivier).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Phân bộ (subordo) Polyphaga
Liên họ (superfamilia) Cerambycoidea
Họ (familia) Cerambycidae
Chi (genus) Neoclytus
Loài (species) N. scutellaris
Danh pháp hai phần
Neoclytus scutellaris
(Olivier, 1790)

Neoclytus scutellaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]