Neohygrophorus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Neohygrophorus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Tricholomataceae
Chi (genus) Neohygrophorus
Singer ex Singer[1]
Loài điển hình
Neohygrophorus angelesianus
(A.H.Sm. & Hesler) Singer

Neohygrophorus là một chi nấm trong họ Tricholomataceae. Đây là chi đơn loài, chứa một loài Neohygrophorus angelesianus, được tìm thấy ở North America.[2]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Singer R. (1961). “Diagnoses fungorum novorum Agaricalium II”. Sydowia 15 (1–6): 45–83. 
  2. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CABI. tr. 464. ISBN 0-85199-826-7. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]