Neojanacus boucheti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Neojanacus boucheti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Vanikoroidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Hipponicidae
Chi (genus) Neojanacus
Loài (species) N. boucheti
Danh pháp hai phần
Neojanacus boucheti
Riedel F., 2000[1]

Neojanacus bouchetiđộng vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Hipponicidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Riedel F. (2000). Berliner Geowiss. Abhandlungen Reihe E Palaeobiologie ser. E, 32: 1-240. World Register of Marine Species, accessed ngày 14 tháng 8 năm 2010.
  2. ^ Neojanacus boucheti Riedel F., 2000. WoRMS (2010). Neojanacus boucheti Riedel F., 2000. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập through: Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=458211 on 14 tháng 8 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]