Ngạch Mẫn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ngạch Mẫn
دۆربىلجىن ناھىيىسى
额敏县
—  Huyện  —
Vị trí Ngạch Mẫn (đỏ) tại Tháp Thành (vàng) và Tân Cương
Vị trí Ngạch Mẫn (đỏ) tại Tháp Thành (vàng) và Tân Cương
Ngạch Mẫn trên bản đồ Thế giới
Ngạch Mẫn
Ngạch Mẫn
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Địa khuTháp Thành
Thủ phủLỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Diện tích
 • Tổng cộng9.092 km2 (3,510 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng200,000
 • Mật độ22/km2 (60/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính834600 sửa dữ liệu
Mã điện thoại901 sửa dữ liệu

Ngạch Mẫn (tiếng Trung: 额敏县; bính âm: Émǐn Xiàn; Uyghur: دۆربىلجىن ناھىيىسى‎, ULY: Dɵrbiljin Nah̡iyisi, UPNY: Dörbiljin Nahiyisi?) là một huyện của địa khu Tháp Thành, Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngạch Mẫn (额敏镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giao Khu (郊区乡)
  • Thượng Hộ (上户乡)
  • Ngọc Thập Khách Lạp Tô (玉什喀拉苏乡)
  • Kiệt Lặc A Dát Thập (杰勒阿尕什乡)
  • Mã Nhiệt Lặc Tô (玛热勒苏乡)
  • Khách Lạp Dã Mộc Lặc (喀拉也木勒乡)
  • Lạt Ma Chiêu (喇嘛昭乡)
  • Nhị Đạo Kiều (二道桥乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Mông Cổ - Ngạch Mac Lặc Quách Lăng (额玛勒郭楞蒙古族乡)
  • Hương dân tộc Mông Cổ - Hoắc Cát Nhĩ Đặc 霍吉尔特蒙古族乡

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 46°34′00″B 83°36′00″Đ / 46,5667°B 83,6°Đ / 46.5667; 83.6