Bước tới nội dung

Ngụy Tông Vạn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ngụy Tông Vạn
SinhNgụy Tông Vạn
24 tháng 11, 1938
Thượng Hải
Mất1 tháng 6, 2026(2026-06-01) (87 tuổi)
Quốc tịch Trung Quốc
Trường lớpHọc viện Hý kịch Thượng Hải
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1982 - 2020
Nổi tiếng vìvai diễn Tư Mã Ý, Cao Cầu, Chung Vạn Cừu
Tác phẩm nổi bậtTam quốc diễn nghĩa
Phối ngẫuChâu Duy Minh
Tên tiếng Trung
Phồn thể魏宗萬
Giản thể魏宗万

Ngụy Tông Vạn (Tiếng Trung giản thể: 魏宗万; phồn thể: 魏宗萬; Bính âm: Wei Zongwan, 24 tháng 11 năm 1938 – 1 tháng 6 năm 2026) là một diễn viên Trung Quốc. Ông nổi tiếng với các vai diễn phản diện kinh điển như: Tư Mã Ý trong Tam Quốc Diễn Nghĩa (1994) và Cao Cầu trong Thủy Hử (1998). Ông là một Diễn viên hạng nhất quốc gia.

Tiểu sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngụy Tông Vạn sinh ngày 24 tháng 11 năm 1938 tại Thượng Hải trong một gia đình đông anh em, ông yêu thích và có thể hát kinh kịch từ khi 9 tuổi. Năm 1955, gia đình ông gặp khó khăn nên ông phải đi làm công nhân nhà máy, thời gian này ông ông tham gia diễn văn nghệ quần chúng; ông tự học khóa trung cấp và thi vào Khoa biểu diễn của Học viện Hý kịch Thượng Hải với đủ số điểm.[1][2]

Năm 1965, Ngụy Tông Vạn quen biết với Châu Duy Minh, con gái chủ trọ nơi ông thuê nhà, bà là một giáo viên, lớn hơn ông 6 tuổi và đã có một con riêng. Đến năm 1970 họ kết hôn và chung đến hiện tại. Năm 2020, họ tổ chức Đám Cưới Vàng sau 50 năm chung sống.[3]

Ngụy Tông Vạn mất ngày 1 tháng 6 năm 2026.[4]

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1959, ông thi đỗ Học viện Hý kịch Thượng Hải và tốt nghiệp năm 1963, ông gia nhập Nhà hát nhân dân Thượng Hải, nhưng hiếm khi được mời đóng phim vì ngoại hình không đẹp, cho đến năm 44 tuổi, ông mới có vai diễn điện ảnh đầu tiên trong "Nhất cá hòa bát cá", nhưng vai diễn không được khán giả quan tâm.[1] Năm 1989, ông được phong tặng danh hiệu Diễn viên hạng nhất quốc gia.[5]

Năm 1990, Ngụy Tông Vạn giành giải nhất trong cuộc thi Ký họa phim truyền hình Thượng Hải với bức tác phẩm "Phòng tắm đơn" và Diễn viên xuất sắc của Giải thưởng Phim Quốc gia lần thứ nhất, và bắt đầu được nổi tiếng.[5]

Phải đến năm 1992, khi đóng vai phản diện trong "Tam Mao tòng quân ký" của Trương Kiện Á,[6] ông đoạt giải Kim Kê còn riêng bộ phim đoạt được 14 giải khác.[1][2] Trong cùng năm khi Trương Kỷ Trung nhận trách nhiệm sản xuất giai đoạn 4 của Tam Quốc Diễn Nghĩa, đã đến và mời Ngụy Tông Vạn đóng Tư Mã Ý. Ban đầu ông đã từ chối vì bản thân đã quá lớn tuổi so với nhân vật, nhưng sự nhiệt tình của Trương Kỷ Trung đã khiến ông đồng ý. Sau khi nghiên cứu kỹ Tam Quốc Diễn NghĩaTam Quốc chí, Ngụy Tông Vạn đã thể hiện xuất sắc khiến vai diễn của ông trở thành kinh điển.[2]

Sau sự thành công của vai diễn Tư Mã Ý, ông tiếp tục thể hiện hai vai diễn khác trong phim của Trương Kỷ Trung là Cao Cầu trong Thủy HửChung Vạn Cừu trong Thiên Long Bát Bộ.

Tác phẩm

[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa đềTựa đề gốcVai diễnGhi chú / Bạn diễn
1989 Quạt Đào Hoa điệp huyết ký桃花扇喋血记张司令
1990 Dương Ái Vũ và Tiểu Bạch Thái杨乃武与小白菜杨昌浚
1991 Người tốt Yến Cư Khiêm好人燕居谦Yến Cư Khiêm
1994 Tam Quốc Diễn Nghĩa三国演义Tư Mã Ý
Huyết chiến thành Phụ Dương血战奉阳城(khách mời)
1996 Đông Chu liệt quốc - Xuân Thu thiên东周列国春秋篇Đồ Ngạn Giả
1997 Phong lưu Đường Bá Hổ风流唐伯虎Chính Đức đế
Thủy Hử 水浒传Cao Cầu
1998 Gương sáng treo cao明镜高悬(khách mời)
2000 Nhất bước đoạt giang sơn一脚定江山Phạm lão nhân
Bao Công sinh tử kiếp 包公生死劫Ngô thái sư
2001 Cách Cách sắp xuất giá格格要出嫁Ngũ vương gia
Giang sơn làm trọng 江山为重Trần Các lão(Trần Thế Quán)
2002 Mộng đoạn Tử Cấm Thành梦断紫禁城Quản Đình
Cục trưởng công an 公安局长Phùng Đại Xuyên
Lạc ý vị nhân 乐意为人Thụ Đức
Thiên Long Bát Bộ 天龙八部Chung Vạn Cừu
2003 Thiết huyết Trường Bình铁血长平Ngụy Nhiễm
Quan đề hình đại Tống 大宋提刑官Lư Trí Châu
2004 Tài nữ lưu lạc江湖俏佳人Vương Công Đức
Minh mạt phong vân 明末风云Ngụy Trung Hiền
Thiếu niên đại khâm sai 少年大钦差Cao Vũ
2005 Con trai viên Thái giám三揭皇榜Hòa Tắc Tiến
Thích Tử Thặng Long赤子乘龙(khách mời)
2006 Dĩ vãng giang hồ江湖往事Triệu lão đại
Vương triều đại Minh 1449 大明王朝1449Vương Chấn
Hoa nhài 茉莉花Hồ Đoàn Phòng
2007 Đội Xích vệ Hồng Hồ洪湖赤卫队Bành Bá Thiên
Tâm hồn cao thượng 生命有明天(khách mời)
Thiết Quan Âm truyền kỳ 铁观音传奇Ngụy Ấm
Đại Đường nho tướng khai chương thánh vương 大唐儒将开漳圣王Hội Bộ Liễn
Đội kinh tế biển 沧海(khách mời)
2008 Mặt Trăng cong xong月儿弯弯Ông Dương
Hạnh phúc 3+2 幸福3+2Lão gia
Mùa Đông ấm 冬暖Doãn tướng quân
2009 Nhà nhiều phụ nữ满堂爹娘Đổng Thanh Hải
Diệt cướp ở Đại Tây Nam 大西南剿匪记Từ Vọng Đạt
Tân nương ngổ ngáo 刁蛮新娘Nguyệt Kiến Công
2010 Phong Vân truyền kỳ风云传奇Trần Nhị
Truyền thuyết 12 con giáp 十二生肖传奇Trưởng thô
Huynh đệ ngõ hẹp 狭路兄弟(khách mời)
2011 Tùy Đường anh hùng隋唐英雄Vũ Văn Hóa Cập
Ma Tổ 妈祖Đông hải Long vương
Trung thành vĩnh viễn 永远忠诚Dư Bình Chương
Lão bệnh hiệu 老病号Cao đại gia
2012 Dương Minh Vương王陽明
Huyết sắc Lê Minh 血色黎明
2013 Dung Hoằng容闳(khách mời)
2014 Chung cư tình yêu 4爱情公寓4Hồng Thất[7][8]
Phiêu soái 飘帅Trương Cửu Tư
Vị hoàng đế cuối cùng 末代皇帝传奇Trần Bảo SâmMạt đại Hoàng đế truyền kỳ
2015 Hoàng Đình Kiên黄庭坚(khách mời)
2020 Chung cư tình yêu 5爱情公寓5Ông Thất

Điện ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa đềTựa gốcVai diễnGhi chú

Bạn Diễn

1982 Nhất cá hòa bát cá《一个和八个》Lão Vạn Đầu

(phim điện ảnh đầu tiên)

Bãi biển 《海滩》Lão Man Ly
1985 Âm mưu tuần Trăng mật《蜜月的阴谋》(khách mời)
USS Rebecca chìm ở Ấn Độ Dương 《雷北利号沉没在印度洋》Trương Thủy Hậu
1986 Dụ nhân đích định tình vật《诱人的定情物》(khách mời)
1987 Sương Tây trừ phỉ ký《湘西剿匪记》Ngụy Bưu
1990 Giả nữ chân tình《假女真情》Hà Nhật Quy
1991 Tôi rất xấu, nhưng tôi cũng rất hiền lành我很丑,可是我很温柔Lý Lai PhúcNinh Tịnh
Huyết chiến cầu Lạc Hồn 《血战落魂桥》Tăng đầu trọc
1992 Tam Mao tòng quân ký《三毛从军记》Lão Quỷ
1993 Cháu chắt ngoan hiền chờ hậu sự《孝子贤孙伺候着》Lão cữu
1994 Tuyệt cảnh phùng sinh《绝境逢生》Lão Vạn
1995 Chạy trốn tài tình《巧奔妙逃》Lão Yêu
1996 Đại náo Thiên Cung《大闹天宫》Diêm Vương
1999 Hạ cánh khẩn cấp《紧急迫降》Hành khách
Thành thật hơn một chút 《多一点天真》Hoàng Hiển Nhân
Người gặp người mê 《人见人爱》(khách mời)
2006 Số điện thoại thứ 601《第601个电话》Nam diễn viênTrương Quốc Lập, Hồ Ca, Trương Bá Chi
Thủy Hử anh hùng - Thanh Diện Thú Dương Chí 《水浒英雄谱之青面兽杨志》Thủ lĩnh hỏa quânLữ Lương Vĩ, Mạnh Quảng Mỹ, Kế Xuân Hoa
2007 Đầu danh trạng投名状Trần CôngLý Liên Kiệt, Kim Thành Vũ, Lưu Đức Hoa
2008 Tay chơi《玩家》(khách mời)
2009 Lão Ngũ nhận giải Oscar《老五的奥斯卡》Lão Triệu
2010 Tìm kiếm Lưu Tam Thư《寻找刘三姐》Lão Mạc
2011 Cách mạng Tân Hợi《辛亥革命》Ái Tân Giác La Dịch Khuông
Nữ binh về quê 《女兵还乡》Trường Thọ
Xích Phát Quỷ Lưu Đường 《赤发鬼刘唐》Lương Thế Kiệt

(Lương trung thư)

Thất tình 33 ngày 《失恋33天》Trần lão sư
2012 Ngọc Kỳ Lân Lư Tuấn Nghĩa《玉麒麟卢俊义》Lương Thế Kiệt

(Lương trung thư)

Tôi yêu Sói Xám 《我爱灰太狼》Ông bảo vệ
2019 Tam Quốc chiến thần vô song 《三国之战神无双》Triệu Vân (về già)

Giải thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]
NămCông việcGiải thưởngKết quảGhi chú
1990Giải thưởng chính kịch quốc gia lần thứ 1 cho Nam diễn viên xuất sắcThắng giải
Giải thưởng hài kịch phác họa Thượng Hải lần thứ 1Thắng giải
1993Tam Mao nhập ngũGiải Kim Kê cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhấtThắng giải
2010Một nàng tiên ca hátLiên hoan phim quốc tế Macao lần thứ 2 - Nam diễn viên phụ xuất sắc nhấtĐề cử

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 3 ""Tư Mã Ý" Ngụy Tông Vạn: Tượng đài nghệ thuật đóng phim không nhìn cát-sê - "Tư Mã Ý" Ngụy Tông Vạn: Tượng đài nghệ thuật đóng phim không nhìn cát-sê - Văn hoá - Văn nghệ - Báo Vĩnh Phúc". baovinhphuc.com.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2022.
  2. 1 2 3 tiếng Trung Quốc (ngày 1 tháng 1 năm 2022). "魏宗万跟导演抱怨:thông tin về Ngụy Tông Vạn và Tam Quốc Diễn Nghĩa". www.163.com. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2022.
  3. Tiếng Trung Quốc (ngày 20 tháng 3 năm 2021). "82岁的魏宗万,đời tư và sự nghiệp Ngụy Tông Vạn". www.163.com. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2022.
  4. trí, Dân (ngày 3 tháng 6 năm 2026). ""Tư Mã Ý" kinh điển của màn ảnh Trung Quốc - Ngụy Tông Vạn - qua đời". Báo điện tử Dân trí. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2026.
  5. 1 2 "魏宗万 - từ điển bách khoa". baike.sogou.com. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2022.
  6. tiếng Trung Quốc (ngày 21 tháng 6 năm 2021). "《三毛从军记》thông tin về "Tam Mao tòng quân ký"". 163.com. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2022.
  7. "爱情公寓完结篇将播 主创称有不少泪点(图)" (bằng tiếng Trung). Chinanews. Truy cập 2013. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  8. "爱情公寓4预告片出炉 "一弹双核"惊呆小伙伴" (bằng tiếng Trung). Hunan TV. Truy cập 2013. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)