Ngữ chi Khasi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Ngữ chi Khasi

Phân bố
địa lý
Ấn Độ, Bangladesh
Phân loại ngôn ngữ họcNam Á
  • Khasi–Palaung
    • Ngữ chi Khasi
Ngôn ngữ nguyên thủy:Khasi nguyên thuỷ
Glottolog:khas1268[1]
{{{mapalt}}}
  Khasic

Ngữ chi Khasi là một nhóm ngôn ngữ Nam Á nói ở bang Meghalaya miền đông bắc Ấn Độ và vùng lân cận thuộc Bangladesh.

Ngôn ngữ[sửa | sửa mã nguồn]

Sidwell (2018: 27–31) phân loại các ngôn ngữ Khasi như sau.

Khasi nguyên thuỷ

Bhoi là tên cho một số phương ngữ tiếng Pnar và Khasi.

Mối quan hệ ngoại tại[sửa | sửa mã nguồn]

Paul Sidwell (2011) đề xuất rằng ngữ chi Khasi có quan hệ chặt chẽ với ngữ chi Palaung, hợp nên nhánh Khasi–Palaung.

Sidwell (2018: 32) liệt kê tám từ mà hai ngữ hệ cùng chia sẻ.

Từ Khasi nguyên thuỷ
(Sidwell 2018)
Palaung nguyên thuỷ
(Sidwell 2015)[2]
máu *snaːm *snaːm
móng, vuốt *trʧʰiːm *rənsiːm
tóc, lông *sɲuʔ *ɲuk
chồng, đàn ông trmɛ (Amwi) *-meʔ
mưa *slap;
slɛ (Amwi)
*clɛʔ
bơi *ɟŋiː *ŋɔj
hai *ʔaːr *ləʔaːr
nước *ʔum *ʔoːm

Từ vựng mới phát sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Sidwell (2018: 23) liệt kê những từ vựng mới phát sinh chỉ có trong ngữ chi Khasi, không có trong các nhóm Nam Á khác.

Từ Khasi nguyên thuỷ Lyngngam Maram Khasi Pnar Mnar War
cơm *ʤaː ʥa ʤa ja /ʤaː/ ʤa ci ʧi
trăng *bnəːj bni bne bnai /bnaːi/ bnaj pni pnʊ
hát *rwəːj rəŋwi rwej rwái /rwaːi/ rwaj rvʊ
bốn *saːw saw saw sáw /saːw/ so sɔu ria
sông *waʔ waɁ wah /waːʔ/ waɁ waɁ waɁ
tất cả, hết thảy *barɔɁ prok barɔʔ baroh /barɔːʔ/ warɔʔ bərɒʔ
lợn, heo *sniaŋ sɲaŋ sniaŋ sniang /sniaŋ/ sniaŋ cʰɲaŋ rniŋ
cát *ʧʔiap ʥʔep ʧiʔɛp shyiap /ʃʔiap/ ʧʔiap ʃʔip ʃʔiap
uống *di:ʔ/c dec dɔc dih /diːʔ/ diʔ deʔ deʔ
sao *kʰloːr kʰlor kʰlɔr khlúr /kʰloːr/ kʰlor khlʊə
lưỡi *tʰnləːc təloc tʰl̩let thyllied /tʰɨlleːc/ tʰl̩leɟ kʰlut kʰlit
băng, rét *tʰaʔ tʰaʔ tʰaʔ thah /tʰaːʔ/ tʰaʔ tʰaʔ tʰaʔ

Phục dựng[sửa | sửa mã nguồn]

Cả ngôn ngữ Khasi nguyên thuỷ và Pnar-Khasi-Lyngngam nguyên thuỷ đều do Paul Sidwell (2018) phục dựng. Ngôn ngữ Khasi nguyên thuỷ có lẽ được nói vào khoảng 2.000-2.500 năm trước, tiếng War tách khỏi phần còn lại khoảng 1.500 năm trước (Sidwell 2018: 20).

Về hình thái học, ngôn ngữ Khasi nguyên thuỷ có tiền tố gây khiến *pN- và trung tố động từ hoá *-r- (Sidwell 2018: 66-67).

Bảng đại từ phục dựng dưới đây là của Sidwell (2018: 51-67).

Đại từ
Đực Cái Số nhiều
Ngôi thứ 1 *ŋa;
*ʔɔ
*ŋa;
*ʔɔ
*ʔi
Ngôi thứ 2 *me *pʰa *pʰi
Ngôi thứ 3
(thân quen)
*ʔu *ka *ki
Ngôi thứ 3
(xa lạ)
*ʔi *ʔi *ʔi
Đại từ chỉ định
  • *ni 'này (gần)'
  • *tu 'kia (vừa)'
  • *taj 'đó (xa, thấy được)'
  • *te 'kìa (gần đối phương, người được đối thoại)'
  • *tɛ 'đó (không thấy được)'
Từ phủ định
  • *ʔǝm 'không, chẳng'
  • *ham 'đừng'
  • *ta 'không, chẳng'
Phụ tố hình thái học
  • *pN- 'tiền tố gây khiến'
  • *-r- 'trung tố động từ hoá'
Số đếm
Số Khasi nguyên thuỷ Pnar-
Khasi-Lyngngam nguyên thuỷ
một *wiː~*miː
một *ʧiː
hai *ʔaːr
ba *laːj
bốn *saːw
năm *san
sáu *tʰruː
bảy *ʰnɲəw
tám *pʰraː
chín *kʰndaːj
mười *pʰəw

Biến âm[sửa | sửa mã nguồn]

Sidwell (2018) liệt kê những sự biến âm sau.

  • Tiền Khasi *b- > *p-, *ɓ- > *b-
    • Nam Á nguyên thuỷ *b- > Khasi nguyên thuỷ *p-
    • Nam Á nguyên thuỷ *ɓ- > Khasi nguyên thuỷ *b-
  • Tiền Khasi *d- > *t-, * ɗ- > *d-
    • Nam Á nguyên thuỷ *d- > Khasi nguyên thuỷ *t-
    • Nam Á nguyên thuỷ *ɗ- > Khasi nguyên thuỷ *d-
  • Tiền Khasi *-l > *-n/*-Ø
  • Tiền Khasi *-h > *-s > *-t
  • Tiền Khasi *-ʔ > *-Ø >, *-k > *-ʔ
  • Tiền Khasi *g- > *k-

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Khasian”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  2. ^ Sidwell, Paul. 2015. The Palaungic Languages: Classification, Reconstruction and Comparative Lexicon. München: Lincom Europa.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]