Ngultrum Bhutan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ngultrum Bhutan
Bhutanese ngultrum-dz.svg
Mã ISO 4217BTN
Monetary authorityRoyal Monetary Authority of Bhutan
 Websitewww.rma.org.bt
Sử dụng tại Bhutan (cùng với Rupee Ấn Độ)
Lạm phát5.2%
 NguồnRoyal Monetary Authority of Bhutan, 2015 est.
Neo vàoRupee Ấn Độ at par
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100chhertum
Ký hiệuNu.
 chhertumCh.
Tiền kim loại
 Thường dùngCh.20, Ch.25, Ch.50, Nu.1.
 Ít dùngCh.5, Ch.10
Tiền giấyNu.1, Nu.5, Nu.10, Nu.20, Nu.50, Nu.100, Nu.500, Nu.1000[1][2]

Ngultrum (tiếng Dzongkha: དངུལ་ ཀྲམ [ ŋul'tram ], biểu tượng:Nu, : BTN) là tiền tệ của Vương quốc Bhutan. Nó được chia thành 100 chhertum (tiếng Dzongkha: ཕྱེད་ ཏམ [ tʃet'tam ], được đánh vần là "chetrums" trên tiền xu đến năm 1979). Royal Monetary Authority of BhutanLiệt kê men tiền bạc của đồng tiền Ngultrum và đồng xu. Ngultrum hiện đang sử dụng [Pegged exchange rate] (Tỷ giá hối đoái được ấn định) với rupee Ấn Độ ở mức chẵn lẻ

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Cho đến năm 1789, đồng tiền của Cooch Behar bạc hà lưu hành tại Bhutan. Sau đó, Bhutan bắt đầu phát hành những đồng tiền của riêng mình gọi là "chetrum", chủ yếu là bạc ½ rupi. Đồng bạc và bạc đồng chỉ là những loại được phát hành cho đến năm 1929, khi đồng tiền bạc bạc hiện đại được bán ra ½ rupi, sau đó là đồng 1 paisa năm 1931 (năm 1928). Các đồng tiền niken ½ rupee được giới thiệu vào năm 1950. Trong khi đồng xu của Cooch Behar được lưu hành cùng với tiền xu của Bhutan, sự thập phân hóa đã được đưa ra vào năm 1957, khi số tiền xu đầu tiên của Bhutan được mệnh danh là [naya paisa]. Những năm 1966 đã có 25 paa paisa, 50 naya paisa và 1 đồng rupee, đã bị đánh bại trong [cupro-nickel].

Trong khi chính phủ Bhutan phát triển nền kinh tế của Bhutan vào đầu những năm 1960, kiếm tiền vào năm 1968 đã dẫn tới việc thành lập Ngân hàng Bhutan. Khi cải cách tiền tệ diễn ra năm 1974, Ngultrum chính thức được giới thiệu là 100 Chhetrum bằng 1 Ngultrum. Ngultrum vẫn giữ giáp ranh với đồng rupi Ấn Độ ở mệnh giá mà đồng tiền Bhutan đã duy trì.[3]

Chuyển đổi tiền[sửa | sửa mã nguồn]

5 Ngultrum Bhutan


Bằng 0.02 USD

Bằng 0.01 Bảng Anh

Bằng 349.86 Đồng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1], accessed 2008-11-13
  2. ^ Bhutan issues new 50- and 1,000-ngultrum notes BanknoteNews.com. Truy cập 2011-10-15.
  3. ^ Royal Monetary Authority of Bhutan - History