Nguyễn Tiến Linh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyễn Tiến Linh
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 20 tháng 10, 1997 (23 tuổi)
Nơi sinh Hải Dương, Việt Nam
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Becamex Bình Dương
Số áo 22
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2009–2015 Becamex Bình Dương
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016– Becamex Bình Dương 60 (24)
Đội tuyển quốc gia
2015–2017 U-19 Việt Nam 11 (5)
2018– U-23 Việt Nam 15 (6)
2018– Việt Nam 12 (4)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 24 tháng 11 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 19 tháng 11 năm 2019

Nguyễn Tiến Linh (sinh ngày 20 tháng 10 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá người Việt Nam hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Câu lạc bộ bóng đá Becamex Bình Dương của giải V-League (Việt Nam)Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam.[1]

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyễn Tiến Linh sinh ra tại xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, Hải Dương, sau đó Linh và bố chuyển vào Bình Dương sinh sống[2]. Hiện tại gia đình mở quán cafe bóng đá tại TX Thuận An.

Nhà nghèo, năm Tiến Linh 2 tuổi mẹ Tiến Linh phải đi xuất khẩu lao động tại Hàn Quốc, đến năm anh 9 tuổi mới trở về.[3]

Được thầy giáo dạy thể dục phát hiện năng khiếu bóng đá, năm 13 tuổi Linh dự thi và trúng tuyển vào lò đào tạo của CLB Becamex Bình Dương.[4] Khi tham gia đội trẻ, Linh đá tiền vệ, sau đó chuyển qua đá tiền đạo.[2]

Năm 2015, Tiến Linh giành danh hiệu Vua phá lưới tại VCK U19 Quốc gia. Cũng trong năm đó, Tiến Linh giành ngôi Á quân U19 Đông Nam Á và hạng Ba U19 châu Á 2016 cùng với đội tuyển dưới sự dẫn dắt của HLV Hoàng Anh Tuấn.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Giải đấu Mùa giải Vô địch Quốc gia Cúp Quốc gia Khác Châu lục Tổng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Becamex Bình Dương V-League 1 2016 15 2 4 1 - 1 0 19 3
2017 12 2 5 1 - - 17 3
2018 19 15 6 0 - - 25 15
2019 17 7 3 2 1 0 7 1 28 10
2020 6 2 1 0 - 7 2
Tổng cộng 65 28 17 4 1 0 8 1 96 33
Tổng sự nghiệp 65 26

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng cho đội tuyển U-23 Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

#. Ngày Địa điểm Đối thủ Tỷ số Kết quả Giải thi đấu
1. 7 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam  Myanmar 2-0 2-0 Giao hữu
2. 8 tháng 9 năm 2019 Vũ Hán, Trung Quốc  Trung Quốc 1-0 2-0 Giao hữu
3. 2-0
4. 28 tháng 11 năm 2019 Sân vận động bóng đá Biñan, Biñan, Laguna, Philippines  Lào 1-0 6-1 Bóng đá Nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
5. 2-0
6. 3-0
7. 5 tháng 12 năm 2019  Thái Lan 1-2 2-2
8. 2-2 (p)
9. 7 tháng 12 năm 2019 Sân vận động tưởng niệm Rizal, Manila, Philippines  Campuchia 1-0 4-0
10. 16 tháng 1 năm 2020 Sân vận động Rajamangala, Băng Cốc, Thái Lan  CHDCND Triều Tiên 1-0 1-2 Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2020

Ra sân đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Trận Bàn Trung bình
Đội tuyển quốc gia Việt Nam
2018 5 2 0.40
2019 7 2 0.28
Tổng 12 4 0.33

Bàn thắng đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỷ số Kết quả Giải thi đấu
1. 24 tháng 11, 2018 (2018-11-24) Sân vận động Hàng Đẫy, Hà Nội, Việt Nam  Campuchia 1-0 3-0 AFF Suzuki Cup 2018
2. 25 tháng 12, 2018 (2018-12-25) Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, Hà Nội, Việt Nam  CHDCND Triều Tiên 1-1 Giao hữu
3. 15 tháng 10, 2019 (2019-10-15) Sân vận động Kapten I Wayan Dipta, Bali, Indonesia  Indonesia 3-0 3-1 Vòng loại World Cup 2022
4. 14 tháng 11, 2019 (2019-11-14) Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, Hà Nội, Việt Nam  UAE 1-0 1-0

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]


Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

  • AFF Cup: 2018

Becamex Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cúp Quốc gia: 2018

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vua phá lưới nội V-League: 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]