Nguyễn Tuấn Tú

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Stefan Nguyễn Tuấn Tú
giữa|nhỏ
Số 1 – Saigon Heat
Giải đấu ASEAN Basketball League
Thông tin cá nhân
Sinh 24 tháng 2, 1992 (26 tuổi)
Thụy Điển
Quốc tịch Việt Nam / Thụy Điển
Thống kê chiều cao 6 ft 4 in (193 cm)
Thống kê cân nặng 181 lb (82 kg)
Thông tin sự nghiệp
Trung học Luleå Basketgymnasium
Quá trình thi đấu
2011–2013 08 Stockholm HR
2013–2015 Malbas
2015–nay Saigon Heat
2016 - 2017Danang Dragons
2017 - nayHanoi Buffaloes

Nguyễn Tuấn Tú (tên khác: Stefan; sinh ngày 24 tháng 2 năm 1992) là 1 cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp chơi cho đội Saigon Heat tại giải ABL. Từng chơi cho Danang Dragons tại VBA mùa giải 2016 và hiện tại là đội Hanoi Buffaloes tại VBA mùa giải 2018.

ABL[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyễn Tuấn Tú ký hợp đồng với Saigon Heat trước khi ABL mùa giải 2015–16 khởi tranh.[1]

Sang mùa giải ABL 2017 - 2018, Nguyễn Tuấn Tú tiếp tục thi đấu dưới màu áo của Saigon Heat.

VBA[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải 2016[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyễn Tuấn Tú tham dự VBA mùa giải 2016 trong màu áo Danang Dragons và cùng câu lạc bộ này giành chức vô địch VBA mùa giải 2016.

Mùa giải 2017[sửa | sửa mã nguồn]

Tại VBA mùa giải 2017, Nguyễn Tuấn Tú tiếp tục khoác áo Danang Dragons. Tuy nhiên, do chấn thương, Nguyễn Tuấn Tú đã không thể thi đấu bất kỳ trận đấu nào, còn Danang Dragons thất bại trong việc bảo vệ chức vô địch. [2]

Mùa giải 2018[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 6 tháng 4 năm 2018, Nguyễn Tuấn Tú chính thức ký hợp đồng với Hanoi Buffaloes và sẽ thi đấu cho Hanoi Buffaloes tại VBA mùa giải 2018

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

VBA[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2016 Danang Dragons 20 19 - 0.390 0.200 0.570 4.6 4.2 1.1 0.1 13.7
2017 Danang Dragons 0 0 0 0.000 0.000 0.000 0.0 0.0 0.0 0.0 0
2018 Hanoi Buffaloes

ABL[3][sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2015-16 Saigon Heat 16 - 25.6 0.310 .460 .530 3.2 3.2 0.6 0.0 5.9
2016–17 Saigon Heat 22 - 26.4 0.340 .180 .600 2.7 2.5 0.7 0.2 4.8
2017-18 Saigon Heat 21 - 20.8 0.500 .360 .420 1.3 2.5 0.5 0.1 6.3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]