Nhâm (Thiên can)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên can
Ngũ hành Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy
Dương Giáp Bính Mậu Canh Nhâm
Âm Ất Đinh Kỷ Tân Quý
Địa chi
Dương Dần Thìn Ngọ Thân Tuất
Âm Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi

Nhâm là một trong số 10 can của Thiên can, thông thường được coi là thiên can thứ chín. Đứng trước nó là Tân, đứng sau nó là Quý.

Về phương hướng thì Nhâm chỉ phương chính bắc. Theo Ngũ hành thì Nhâm tương ứng với Thủy, theo thuyết Âm-Dương thì Nhâm là Dương.

Thiên can gắn liền với chu kỳ sinh trưởng của thực vật. Nhâm chỉ hạt quả (trái) cây được phát tán rộng rãi khắp nơi, bắt đầu chuẩn bị nảy mầm.

Năm trong lịch Gregory ứng với can Nhâm kết thúc là 2. Ví dụ 1972, 1982, 1992, 2002, 2012, 2022 v.v.

Các can chi Nhâm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]