Nhậm Gia Luân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nhậm Gia Luân
Nhậm Gia Luân
SinhNhậm Quốc Siêu
任国超

11 tháng 4, 1989 (32 tuổi)
Thanh Đảo, Sơn Đông, Trung Quốc
Quốc tịch Trung Quốc
Tên khácAllen
Nghề nghiệpDiễn viên
Ca sĩ
Năm hoạt động2009–nay
Người đại diệnHoan Thụy Thế Kỷ
Chiều cao1,78 m (5 ft 10 in)
Phối ngẫu
Nhiếp Hoan (cưới 2016)
Con cái1

Nhậm Gia Luân (tiếng Trung: 任嘉伦, tiếng Anh: Allen Ren) hay Nhậm Quốc Siêudiễn viên, ca sĩ người Trung Quốc. Anh được biết tới qua vai diễn Quảng Bình Vương Lý Thục trong Đại Đường Vinh Diệu.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Nhậm Gia Luân xuất thân là vận động viên bóng bàn cùng khóa với Chu Du và Trương Kế Khoa. Tuy nhiên anh phải bỏ môn thể thao này vì chấn thương.[1]

Năm 2011 trở thành thực tập sinh tại Hàn Quốc từng đảm nhiệm vị trí đội trưởng, vũ đạo và rapper chính trong một nhóm nhạc hợp tác Trung-Hàn (Nhóm chưa debut).

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2014 trở về từ Hàn Quốc, đảm nhận vai chính đầu tiên trong sự nghiệp là Thông Thiên Địch Nhân Kiệt vai Địch Nhân Kiệt, nhưng bộ phim bị trì hoãn và phát sóng năm 2017.[2]

Năm 2016, tham gia Thanh Vân Chí vai Lục Vỹ. Cùng năm đó tham gia Long Châu Truyền Kỳ với vai khách mời. Năm 2017, Nhậm Gia Luân nổi lên nhờ bộ phim cổ trang Đại Đường Vinh Diệu vai Quảng Bình Vương Lý Thục.

Năm 2018, anh đóng vai chính trong bộ phim tình cảm thanh xuân thần thoại Thiên Kê Chi Bạch Xà Truyền Thuyết vai Hứa Tuyên, Tử Tuyên. Năm 2019, anh đóng vai chính trong bộ phim truyền hình Cẩm Y Chi Hạ vai Lục Dịch.

Năm 2021, anh đóng vai chính trong bộ phim tình cảm, lãng mạn Tiểu Thư Quạ Đen Và Tiên Sinh Thằn Lằn vai Cố Xuyên.

Năm 2021, anh đóng vai nam chính Châu Sinh Thần trong 2 bộ phim Châu Sinh Như Cố (Tên cũ Trường An như cố) và Nhất sinh nhất thế, cả 2 phim được chuyển thể từ bộ truyện Cốt cách mỹ nhân của Mặc Mặc Phi Bảo.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm phát sóng Khởi quay Tên phim Tiếng Trung Vai diễn Bạn diễn Ghi chú
2016 2016 Thanh Vân Chí 青云志 Lục Vỹ Yêu Hồ Lý Dịch Phong, Triệu Lệ Dĩnh, Dương Tử, Thành Nghị, Tần Tuấn Kiệt,... Vai phụ
10/2016 Truy Tìm Ký Ức 美人为馅 Trương Mộ Hàm
2017 7/2016 Đại Đường Vinh Diệu 1&2 大唐荣耀 Quảng Bình Vương Lý Thục Cảnh Điềm Vai chính
5/2016 Long Châu Truyền Kỳ 龙珠传奇 Lý Tự Hưng Khách mời
2014 Thông Thiên Địch Nhân Kiệt 通天狄仁杰 Địch Nhân Kiệt Hám Thanh Tử Vai chính
2018 1/2017 Thiên Kê Chi Bạch Xà Truyền Thuyết 天乩之白蛇傳說 Tử Tuyên/Hứa Tuyên Dương Tử
2019 1/2018 Nộ Hải Tiềm Sa 盗墓笔记II: 怒海潜沙 Tiêu Úc Khách mời
9/2017 Cẩm Y Chi Hạ 锦衣之下 Lục Dịch Đàm Tùng Vận Vai chính
2020 6/2017 Thu Thiền 秋蝉 Diệp Xung Lý Mạn
28.1.2019 Mộ Bạch Thủ 慕白首 Na Lam Nhạc/Lâm Kính Trương Tuệ Văn
2021 1.5.2020 Tiểu Thư Quạ Đen Và Tiên Sinh Thằn Lằn 乌鸦小姐与蜥蜴先生 Cố Xuyên Hình Phi
7/2018 Không Nói Tạm Biệt 不说再见 Lưu Viễn Văn/ Mục Thanh Trương Quân Ninh
26.11.2020 Châu Sinh Như Cố (Cốt cách mỹ nhân) 長安如故 Tiểu Nam Thần Vương Châu Sinh Thần Bạch Lộc
10.9.2020 Nhất Sinh Nhất Thế (Cốt cách mỹ nhân) 一生一世 Châu Sinh Thần
Chưa chiếu 6/2019 Lam Diễn Đột Kích 蓝焰突击 Lý Khê Thành Trần Tiểu Vân
18.2.2021 Ngự Giao Ký 驭鲛记之与君初相识 Trường Ý Địch Lệ Nhiệt Ba
08.09.2021 Thỉnh Quân 请君 Lục Viêm Lý Thấm (diễn viên)

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Tiêu đề Trung Album
2017 Vinh Diệu 荣耀 Đại Đường Vinh Diệu OST
2018 Dreamers Never Sleep
2019 Phù Vân 浮雲
Bức Tường Trái Tim 心墙 Cẩm Y Chi Hạ OST
2020 Phân Thân 分身 Thu Thiền OST
Lời Thề 逝言 Mộ Bạch Thủ OST
2021 Không nói tạm biệt 不说再见 Không nói tạm biệt OST
2021 Như nhất 如一 Châu Sinh như cố (Trường An như cố) OST

Show[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên show Tên Trung Số/Ghi chú Tiếng Trung
2010 综艺漫天星 歌舞青春活动
2017 Happy Camp 快乐大本营 11/03/2017 20170311期
27/5/2017 20170527期
8/7/2017 20170708期
Vương Bài Đối Vương Bài 王牌对王牌 Tập 12 7/4/2017 第十二期20170407
Tinh Nguyệt Đối Thoại 星月私房话 Phỏng vấn 访谈
Khóa giới ca vương 跨界歌王 Mùa 2 (Giai đoạn 1-3) 第二季(第一期 - 第三期)
Keep Running 奔跑吧 Tập 10 第10期
Đến Đây Nào Quán Quân 来吧冠军 Tập 12 (Phần 2) 第十二期 (第二季)
Sự Ra Đời Của Diễn Viên 演員的诞生 Giai đoạn thứ 1 第一期
2018 Thiên Thiên Hướng Thượng 天天向上 17/6/2018 20180617期
Shake It Up 新舞林大会 Tập 1 22/7/2018 第一期20180722
Tập 2 29/7/2018 第二期20180729
Tập 6 26/8/2018 第六期20180826
Tập 10 23/9/2018 第十期20180923
Tập 11 30/9/2018 第十一期20180930
Đoàn Thiếu Niên Cao Năng 高能少年团 Tập 11 7/7/2018 第十一期20180707
Tập 12 14/7/2018 第十二期20180714
Magic Điên Cuồng 疯狂的麦咭 Tập 1 2/7/2018 第一期20180702
Nhà Trẻ Siêu Năng 超能幼稚园
2019 Thiên Thiên Hướng Thượng 天天向上 24/2/2019 20190224期
Tín Hiệu Rung Động mùa 2 心动的信号 (第二季) Tập 3 3/7/2019 第三期20190703
Tập 4 10/7/2020 第四期20200710
2020 Happy Camp 快乐大本营 Số 29/2/2020 20200229期
Vũ Giả 舞者 23/5/2020 20200523首播
Hướng Về Cuộc Sống 向往的生活 Tập 5 5/6/2020 第五期20200605
Tập 6 12/6/2020 第六期20200612
Thử Thách Cực Hạn mùa 6 极限挑战 Tập 11 19/7/2020 第十一期20200719
Thử Thách Cực hạn -

Chuyến đi quý giá

极限挑战·宝藏行 Tập 4 23/8/2020 第四期20200823
Tập 5 30/8/2020 第五期20200830
Tập 6 6/9/2020 第六期20200906
Tập 7 13/9/2020 第七期20200913
Tập 8 20/9/2020 第八期20200920
Tập 9 27/9/2020 第九期20200927
Tập 10 4/10/2020 第十期20201004
2021 Vương Bài Đối Vương Bài 王牌对王牌 Tập 5 26/2/2021 第五期20210226

Quảng cáo[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thương hiệu Tên Trung Ghi chú
2017 Uriage 依泉 Người phát ngôn thương hiệu đầu tiên ở Trung Quốc
Mỹ quan đô thị 都市麗人 Người phát ngôn của loạt đồ ngủ
Meters/Bonwe 美特斯邦威 Người phát ngôn thương hiệu
Doublemint 綠箭 Đại sứ thương hiệu Doublemint
Túi xách hãng Coach 蔻馳coach Người bạn thương hiệu
Carslan 卡姿蘭 Giám đốc giới thiệu của Carslan
2018 Swisse Swisse
Huawei 华为 Người phát ngôn của dòng Honor
2019 Kelon 海信家電 Cán bộ giới thiệu sản phẩm mới của Hisense TV
Carslan 卡姿兰 Giám đốc giới thiệu của Carslan
361 độ 361度 Người phát ngôn thương hiệu 361 độ
Philips 飛利浦 Nhân viên kinh nghiệm thương hiệu chăm sóc răng miệng Philips Sonicare
2020 Nước giặt Tide 汰渍 Đại sứ thương hiệu
Bio-E Bio-E Người phát ngôn thương hiệu
Philips 飛利浦 Người phát ngôn của thương hiệu gia đình
Công chúa 豌豆公主 Đại sứ thương hiệu
Công ty Mengniu 蒙牛集团 Người phát ngôn của công ty
Bánh Franzzi 法丽兹 Người phát ngôn thương hiệu
Thương hiệu Lux 力士 (品牌) Đại sứ thương hiệu dòng sữa tắm Lux
Dầu gội Herbal Essences Herbal Essences Đại sứ thương hiệu toàn cầu
Olay 玉蘭油 Người phát ngôn thương hiệu
Charlotte Tilbury Charlotte Tilbury Người phát ngôn thương hiệu
Rượu Vang Rawson's Retreat 洛神山庄RawsonsRetreat Đại sứ thương hiệu của rượu vang hoa hồng Rawson's Retreat
Cao dán Tiểu Lâm Noãn Miên Miên 小林暖宝宝 Chứng thực toàn cầu
Ferragamo Ferragamo Người phát ngôn của Dòng nước hoa Yiren ở Trung Quốc đại lục
Đồ dùng nhà bếp Zwilling 双立人 Người phát ngôn thương hiệu
Kem đánh răng Crest 佳洁士 Đại sứ thương hiệu

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Thể loại Công việc được đề cử Kết quả
2010 Ca sĩ đoạt giải Vàng, Tiếng hát Đại hội Thể thao Châu Á Ca sĩ xuất sắc Á vận hội Đoạt giải
2017 Liên hoan phim và truyền hình Hoành Điếm lần thứ 4 của Trung Quốc Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Đại đường Vinh Diệu Đoạt giải
2018 Giải thưởng dữ liệu vàng về giải trí Diễn viên có giá trị thương mại nhất N/A
2019 Giải thưởng thời trang Sina Nghệ sĩ sôi động của năm
2020 Lễ trao giải Diễn viên Trung Quốc lần thứ 7 Nam diễn viên chính xuất sắc nhất (Emerald) Được đề cử
Giải thưởng Đại bàng vàng truyền hình Trung Quốc lần thứ 30 Sự lựa chọn của khán giả cho diễn viên
Giải thưởng Hoa Đỉnh lần thứ 29 Diễn viên xuất sắc nhất Cẩm Y Chi Hạ
Iqiyi Scream Night Diễn viên quyến rũ của năm Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "广平王"任嘉伦曾是乒球选手 与继科师出同门”. Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 16 tháng 2 năm 2017.
  2. ^ “《通天狄仁杰》任嘉伦阚清子演唐代"史密斯夫妇". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 27 tháng 10 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]