Nhị thập bát tổ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Nhị thập bát tổ (zh. 二十八祖) chỉ 28 vị Tổ gốc Ấn của Thiền tông, cũng được gọi là Tây thiên nhị thập bát tổ (zh. 西天二十八祖). Tên các 28 vị tổ cụ thể như sau:

  1. Ma-ha-ca-diếp (zh. 摩訶迦葉, sa. mahākāśyapa)
  2. A-nan-đà (zh. 阿難陀, sa. ānanda)
  3. Thương-na-hòa-tu (zh. 商那和修, sa. śānavāsin)
  4. Ưu-bà-cúc-đa (zh. 優婆掬多, sa. upagupta)
  5. Đề-đa-ca (zh. 提多迦, sa. dhītika)
  6. Di-già-ca (zh. 彌遮迦, sa. miśaka)
  7. Bà-tu-mật (zh. 婆須密, sa. vasumitra, cũng gọi là Thế Hữu)
  8. Phù-đà-nan-đề (zh. 浮陀難提, sa. buddhanandi, hoặc Phật-đà-nan-đề 佛陀難提)
  9. Phù-đà-mật-đa (zh. 浮陀密多, sa. buddhamitra, hoặc Phật-đà-mật-đa 佛陀密多)
  10. Bà-lật-thấp-bà (zh. 婆栗濕婆, sa. pārśva, cũng gọi là Hiếp tôn giả 脅尊者)
  11. Phú-na-dạ-xa (zh. 富那夜奢, sa. puṇayaśa)
  12. A-na-bồ-đề (zh. 阿那菩提, sa. ānabodhi, hoặc Mã Minh 馬鳴, sa. aśvaghoṣa)
  13. Ca-tì-ma-la (zh. 迦毘摩羅, sa. kapimala)
  14. Long Thụ (zh. 龍樹, sa. nāgārjuna, cũng gọi Na-già-hạt-thụ-na 那伽閼樹那)
  15. Ka-na-đề-bà (zh. 迦那提婆, sa. kāṇadeva, hoặc ngắn là Đề-bà 提婆, hoặc Thánh Thiên, sa. āryadeva)
  16. La-hầu-la-đa (zh. 羅睺羅多, sa. rāhulabhadra)
  17. Tăng-già-nan-đề (zh. 僧伽難提, sa. saṃghanandi)
  18. Tăng-già-xá-đa (zh. 僧伽舍多, sa. saṃghayathata)
  19. Cưu-ma-la-đa (zh. 鳩摩羅多, sa. kumāralāta)
  20. Xà-dạ-đa (zh. 闍夜多, sa. śayata)
  21. Thế Thân (zh. 世親, sa. vasubandhu, hoặc Thiên Thân 天親, Bà-tu-bàn-đầu 婆:|)
  22. Ma-noa-la (zh. 摩拏羅, sa. manorata)
  23. Cưu-lặc-na (zh. 鳩勒那, sa. haklenayaśa, hoặc Hạc-lặc-na 鶴勒那)
  24. Sư Tử Bồ-đề (zh. 師子菩提, sa. siṃhabodhi)
  25. Bà-xá-tư-đa (zh. 婆舍斯多, sa. baśaṣita)
  26. Bất-như-mật-đa (zh. 不如密多, sa. puṇyamitra)
  27. Bát-nhã-đa-la (zh. 般若多羅, sa. prajñādhāra)
  28. Bồ-đề-đạt-ma (zh. 菩提達磨, sa. bodhidharma)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fo Guang Ta-tz'u-tien 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-kuang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ điển. Phật Quang Đại Từ điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
  • Das Lexikon der Östlichen Weisheitslehren, Bern 1986.
  • Dumoulin, Heinrich:
Geschichte des Zen-Buddhismus I. Indien und China, Bern & München 1985.
Geschichte des Zen-Buddhismus II. Japan, Bern & München 1986.
Bảng các chữ viết tắt
bo.: Bod skad བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên |
pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán