Nhan Đan Thần

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nhan Đan Thần
颜丹晨
Sinh9 tháng 3, 1978 (42 tuổi)
Hồ Nam, Trung Quốc
Nơi cư trúBắc Kinh
Tư cách công dânTrung Quốc
Học vịHọc viện Điện ảnh Bắc Kinh
Đại lýNhan Đan Thần Studio (颜丹晨工作室)[1]
Năm hoạt động1997-nay
Phối ngẫuTrần Hạo
Giải thưởngTrung Quốc Điện ảnh Hoa Biểu
1997 Nữ Diễn viên Mới xuất sắc nhất
Giải thưởng Đồng Ngưu
1999 Nữ Diễn viên Ưu Tú
Dương Thành Văn (Yangcheng Evening News)
2000 Hình Tượng Nhân vật được yêu thích nhất

Nhan Đan Thần (sinh ngày 9 tháng 3 năm 1978) là nữ diễn viên Trung Quốc, tốt nghiệp khoa biểu diển Học viện Điện ảnh Bắc Kinh năm 2000.[2]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Ghi Chú
1997 Mùa Hoa, Mùa Mưa Tạ Hân Nhiên 
1998 Going to School with Father on My Back  tả tả
2000 Lưu Thiên Hoa

刘天华

Ân Thượng Chân
Hoàng Phổ Quân Nhân Hồng Vân
2001 Hô Ngã

呼我

Liễu Đinh
2008 Hutong Days

胡同里的阳光

Quyên Tử
2009 Vùng Đất Thiên Đường

天堂凹

Lý Tuyết Mai
遥远的诺邓 Anh Tử
2010 四个丘比特 Bạch Tiểu Bạch
2012 Tôi là người Trung Quốc

我是中国人

Ninh Dục
2014 等你追我 Ngô Mộng Dao
2016 Ái Tình Bất Đẳng Thức

爱情不等式

Mã Cảnh Phương

Sân khấu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhất Địa Kê Mao
  • 堕落之后
  • Cầu Hôn (求婚)
  • Người Bắc Kinh (北京人)

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai
2000 Ly Hôn Nữ Tử Dịch Trạm Diễn Đồng Linh
2001 Đại Đường Tình Sử

大唐情史

Dương Phi
Trình Giảo Kim

混世游侠

Ứng Tiểu Thúy
Nguy Hiểm Lữ Trình

危险旅程

A Phương
2002 Mạch Nhiên Hồi Thủ

蓦然回首

Ư Hân Xuân
2003 Đối Môn Đối Diện

对门对面

Vương Hồng
Ngón Tay Vàng)

金手指

Thi Bội Trân
2004 Kinh Thiên Đông Phương Hiệu

惊天东方号

Đào Nhiên
Tinh Vệ Trấn Hải (Nàng Tinh Vệ Lấp Biển)

精卫填海

 Tố Nữ
2005 Vĩnh Lạc Anh Hùng Nhi Nữ

永乐英雄儿女

Thiết Hàn Yên
Trường Hà Đông Lưu

长河东流

Trần Viên Viên
Đại Hán Cân Quắc

大汉巾帼

Ngu Cơ
Bảo Liên Đăng Hằng Nga
Nữ Tử Hí Ban

女子戏班

Cao Tiểu Túc
2006 Phạm Phủ Đại Viên

范府大院

Niệm Xuân
Biệt Vấn Ngã Thị Thùy

别问我是谁

Lý Nam
Quan Đông Kim Vương

关东金王

Phượng Chi
Tiểu Cổ Đại Hi

小鼓大戏

Vi Na
2007 Vi Nâm Nhiên Thiêu

为你燃烧

Văn Ngải[3]
Giao Vương

跤王

Từ Tĩnh Tâm
Thương Cổ Tương Quân

商贾将军

Tố Phân
Đinh Gia Hữu Nữ Hỉ Dương Dương Diễn Đinh Ngôn
2008 U Linh Kế Hoạch

幽灵计划

Chương Hàm Vũ
Nữ Nhân Thụ

女人树

 Kiều Tiểu Yến
2009 Hướng Chu Tinh Trì Trí Kính Tiên

向周星驰致敬先

Tào Thao
2010 Lưu Thần

留神

Lâm Khiết
Loạn Thế Ngọc Duyên

乱世玉缘

Thường Đức Trữ
Hoàn Khán Kim Triêu

还看今朝

Đào Hiệp
Thiểm Hôn (Hôn Nhân Chớp Nhoáng)

闪婚

Nhan Mẫn
2011 Hắc Sắc Danh Đơn 

黑色名单

Quách Gia Nguyệt
Sơn Li Hồng

山里红

Xuân Thược
2012 Hoa Lạc Nguyên Suý

欢乐元帅

Vương Mẫu nương nương
Tây Du Ký

西游记

Bách Hoa Tu / Phi Hương Điền Thị Nữ
2013 Độc Lan

独狼

Đường Tiệp Thục
小鬼子走着瞧 Nguỵ Nhị quả phụ
Hoàng Hương

莞香

A Chi (Dịch Thiên Chi)
陪你到老 Chu Mạn Chu
Mật Sứ 2: Giang Đô Điệp Ảnh

密使2之江都谍影

Trần Như
2014 Phản Thành Niên Đại

返城年代

Hà Ngưng Chi
Tần Xuất Quốc Môn

走出国门

Từ Thu Sảng
Thanh Xuân Nhiên Thiêu Đích Tuế Nguyệt

青春燃烧的岁月

Mai Tu
Sản Khoa Nam Y Sinh

产科男医生

Khách mời
Dũng Si Chi Thành

勇士之城

Liễu Phân
Ám Độ

暗渡

Trần Tĩnh Xu
Thâm Trạch 1937

深宅1937

Tam thái thái
Du Thái Hoa Hương

油菜花香

Chu Anh
2015 Hảo Tưởng Hảo Tưởng Ái Thượng Nhĩ

好想好想爱上你

Lưu Nguyệt Lượng
Mẹ Hổ Ba Mèo

虎妈猫爸

Vu Giai Giai
Kháng Uy Anh Hùng Thích Kế Quang Vương Dục Trúc
2016 我和他的传奇情仇 Tiêu Lam
Mật Thám Hoan Hỉ

欢喜密探

Khách mời

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]