Niğde (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tỉnh Niğde
—  Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ  —
Niğde districts.png
Vị trí của tỉnh Niğde ở Thổ Nhĩ Kỳ
Vị trí của tỉnh Niğde ở Thổ Nhĩ Kỳ
Tỉnh Niğde trên bản đồ Thế giới
Tỉnh Niğde
Tỉnh Niğde
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Vùng Trung Anatolia
Tỉnh lỵ và thành phố lớn nhất Niğde sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Khu vực bầu cử Niğde
Diện tích
 • Tổng 7,312 km2 (2,823 mi2)
Dân số [1]
 • Tổng 351.468
 • Mật độ 48/km2 (120/mi2)
Mã bưu chính 51000–51999 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 0388
Mã ISO 3166 TR-51 sửa dữ liệu
Biển số xe 51

Niğde là một tỉnh ở phía nam của Trung Anatolia, Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh này có dân số 331.677 (ước tính năm 2007), trong đó có 100.418 người sống ở thành phố Niğde. Tỉnh có diện tích 7.312 km². Các tỉnh giáp ranh: Kayseri, Adana, Mersin, Konya, AksarayNevşehir.

Ba phía tỉnh này giáp với các dãy núi của dãy núi Taurus, bao gồm núi HasanMelendiz. Về phía tây là đồng bằng Emen.

Các huyện[sửa | sửa mã nguồn]

Niğde được chia thành 6 đơn vị cấp huyện (tỉnh lỵ được bôi đậm):

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ, tài liệu MS Excel – Population of province/district centers and towns/villages and population growth rate by provinces

37°54′57″B 34°41′37″Đ / 37,91583°B 34,69361°Đ / 37.91583; 34.69361