Nicandra physalodes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nicandra physalodes
Nicandra physalodes Prague 2013 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Solanales
Họ (familia) Solanaceae
Chi (genus) Nicandra
Loài (species) N. physalodes
Danh pháp hai phần
Nicandra physalodes
(L.) Gaertn., 1791

Nicandra physalodes là loài thực vật có hoa trong họ Cà. Loài này được (L.) Gaertn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1791.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Nicandra physalodes. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]