Nikola Mektić

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nikola Mektić
Mektic WM17 (30) (35379342983).jpg
Quốc tịch Croatia
Nơi cư trúZagreb, Croatia
Sinh24 tháng 12, 1988 (30 tuổi)
Zagreb, Nam Tư
Chiều cao1,80 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Lên chuyên nghiệp2006
Tay thuậnTay phải
Tiền thưởng$1,051,358
Đánh đơn
Thắng/Thua3–8
Số danh hiệu0
Thứ hạng cao nhấtSố 213 (6 tháng 5 năm 2013)
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộngVL2 (2011)
Pháp mở rộngVL1 (2013)
WimbledonVL3 (2011)
Mỹ Mở rộngVL2 (2010)
Đánh đôi
Thắng/Thua62–49
Số danh hiệu4
Thứ hạng cao nhấtSố 18 (11 tháng 6 năm 2018)
Thứ hạng hiện tạiSố 23 (16 tháng 7 năm 2018)
Thành tích đánh đôi Gland Slam
Úc Mở rộngV3 (2017)
Pháp Mở rộngBK (2018)
WimbledonBK (2017)
Mỹ Mở rộngV1 (2017)
Kết quả đôi nam nữ Grand Slam
Pháp Mở rộngV2 (2018)
WimbledonV3 (2017)
Mỹ Mở rộngV2 (2017)
Cập nhật lần cuối: 19 tháng 5 năm 2018.

Nikola Mektić (sinh ngày 24 tháng 12 năm 1988) là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Croatia sở trường ở nội dung đôi. Sau khi vượt qua tốt cấp ATP Challenger Tour và đã có thứ hạng đánh đơn cao nhất là vị trí số 213 (vào ngày 6 tháng 5 năm 2013) [1], năm 2016 anh đã bắt đầu đánh ở đôi. Cùng vào năm đó, Mektić đã lần đầu vào vòng chung kết nội dung đôi ATP đầu tiên tại Croatia Open ở Umag. Kể từ sau đó, anh đã giành được 4 danh hiệu đôi ATP (trong đó có sự kiện Masters 1000 Mutua Madrid Open 2018) và vào vòng bán kết của Giải quần vợt Wimbledon 2017. Vào Tháng 6 năm 2018, anh đã lần thứ hai vào vòng bán kết tại Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2018, khi anh đã đạt được thứ hạng đánh đôi cao nhất là vị trí số 8. Cùng vào tháng này, anh đã có được số tiền thưởng 1,000 000 $ trong sự nghiẹp của anh.

Các trận chung kết quan trọng[sửa | sửa mã nguồn]

Masters 1000[sửa | sửa mã nguồn]

Đôi: 1 (1 danh hiệu)[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Vô địch 2018 Madrid Đất nện Áo Alexander Peya Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
5–3 bỏ cuộc

Chung kết sự nghiệp ATP[sửa | sửa mã nguồn]

Đôi: 9 (4 danh hiệu, 5 á quân)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
Giải Grand Slam (0–0)
ATP World Tour Finals (0–0)
ATP World Tour Masters 1000 (1–0)
ATP World Tour 500 Series (0–1)
ATP World Tour 250 Series (3–4)
Danh hiệu theo mặt sân
Cứng (2–2)
Đất nện (2–3)
Cỏ (0–0)
Danh hiệu theo lắp đặt
Ngoài trời (3–4)
Trong nhà (1–1)
Kết quả T-B    Ngày    Giải đấu Thể loại Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỉ số
Loss 0–1 02016-07-01Jul 2016 Croatia Open,
Croatia
250 Series Clay Croatia Antonio Šančić Slovakia Martin Kližan
Tây Ban Nha David Marrero
4–6, 2–6
Win 1–1 02017-02-01Feb 2017 Memphis Open,
United States
250 Series Hard (i) Hoa Kỳ Brian Baker Hoa Kỳ Ryan Harrison
Hoa Kỳ Steve Johnson
6–3, 6–4
Win 2–1 02017-04-01Apr 2017 Hungarian Open,
Hungary
250 Series Hard Hoa Kỳ Brian Baker Colombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
7–6(7–2), 6–4
Loss 2–2 02017-10-01Oct 2017 Shenzhen Open,
China
250 Series Hard Hoa Kỳ Nicholas Monroe Áo Alexander Peya
Hoa Kỳ Rajeev Ram
3–6, 2–6
Loss 2–3 02018-02-01Feb 2018 Sofia Open,
Bulgaria
250 Series Hard (i) Áo Alexander Peya Hà Lan Robin Haase
Hà Lan Matwé Middelkoop
7–5, 4–6, [4–10]
Loss 2–4 02018-02-01Feb 2018 Rio Open,
Brazil
500 Series Clay Áo Alexander Peya Tây Ban Nha David Marrero
Tây Ban Nha Fernando Verdasco
7–5, 5–7, [8–10]
Win 3–4 02018-04-01Apr 2018 Grand Prix Hassan II,
Morocco
250 Series Clay Áo Alexander Peya Pháp Benoît Paire
Pháp Édouard Roger-Vasselin
7–5, 3–6, [10–7]
Loss 3–5 02018-05-01May 2018 Bavarian Championships,
Germany
250 Series Clay Áo Alexander Peya Croatia Ivan Dodig
Hoa Kỳ Rajeev Ram
3–6, 5–7
Win 4–5 02018-05-01May 2018 Madrid Open,
Spain
Masters 1000 Clay Áo Alexander Peya Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
5–3, ret.

Danh hiệu ATP Challenger và ITF Futures[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn: (15)[sửa | sửa mã nguồn]

Challengers (0)
Futures (15)
Số Ngày Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỉ số
1. ngày 25 tháng 5 năm 2008 Brčko, Bosnia and Herzegovina Clay Đức Dennis Blömke 6–2, 6–3
2. ngày 10 tháng 5 năm 2009 Doboj, Bosnia and Herzegovina Clay Serbia Ivan Bjelica 7–6, 4–6, 6–3
3. ngày 31 tháng 5 năm 2009 Brčko, Bosnia and Herzegovina Clay Serbia Aleksander Slović 7–6, 7–5
4. ngày 23 tháng 8 năm 2009 Vinkovci, Croatia Clay Bosna và Hercegovina Ismar Gorčić 7–6, 7–6
5. ngày 30 tháng 8 năm 2009 Čakovec, Croatia Clay Hungary Attila Balázs 6–3, 7–5
6. ngày 6 tháng 9 năm 2009 Osijek, Croatia Clay Bosna và Hercegovina Aldin Šetkić 2–6, 6–4, 6–2
7. ngày 6 tháng 6 năm 2010 Rogaška Slatina, Slovenia Clay Ukraina Denys Molchanov 6–3, 4–2 ret.
8. ngày 18 tháng 7 năm 2010 Fano, Italy Clay Ý Stefano Ianni 6–2, 6–0
9. ngày 27 tháng 2 năm 2011 Zagreb, Croatia Clay Thụy Sĩ Michael Lammer 7–6, ret.
10. ngày 27 tháng 5 năm 2012 Prijedor, Bosnia and Herzegovina Clay Croatia Marin Bradarić 5–7, 7–5, 6–0
11. ngày 3 tháng 6 năm 2012 Bled, Slovenia Clay Đức Marcel Zimmermann 1–6, 6–2, 6–4
12. ngày 29 tháng 9 năm 2013 Sokobanja, Serbia Clay Áo Marc Rath 6–6, 5–2, ret.
13. ngày 13 tháng 10 năm 2013 Solin, Croatia Clay Croatia Mate Delić 7–6, 7–6
14. ngày 2 tháng 3 năm 2014 Trento, Italy Carpet Cộng hòa Séc Roman Jebavý 6–3, 5–7, 6–1
15. ngày 26 tháng 10 năm 2014 Jablonec nad Nisou, Czech Republic Carpet Cộng hòa Séc Jan Hernych 6–4, 6–4

Đôi: (15)[sửa | sửa mã nguồn]

Challengers (9)
Futures (6)

Thống kê sự nghiệp đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến Mutua Madrid Open 2018.

Giải đấu 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 SR W–L
Giải Grand Slam
Úc Mở rộng A A A A A A A A A A A 3R 2R 0 / 2 3–2
Pháp Mở rộng A A A A A A A A A A A 1R 0 / 1 0–1
Wimbledon A A A A A A A A A A 1R SF 0 / 2 4–2
Mỹ Mở rộng A A A A A A A A A A A 1R 0 / 1 0–1
Thắng-Bại 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–1 6–4 1–1 0 / 6 7–6
ATP World Tour Masters 1000
Indian Wells Masters A A A A A A A A A A A 1R 1R 0 / 2 0–2
Miami Masters A A A A A A A A A A A QF QF 0 / 2 4–2
Monte-Carlo Masters A A A A A A A A A A A A A 0 / 0 0–0
Madrid Open A A A A A A A A A A A A W 1 / 1 5–0
Rome Masters A A A A A A A A A A A 2R 0 / 1 1–1
Rogers Cup A A A A A A A A A A A 1R 0 / 1 0–1
Cincinnati Masters A A A A A A A A A A A 1R 0 / 1 0–1
Thượng Hải Masters Not Held A A A A A A A A 1R 0 / 1 0–1
Paris Masters A A A A A A A A A A A 1R 0 / 1 0–1
Thắng-Bại 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 0–0 3–7 7–2 1 / 10 10–9
Giải đấu đại diện quốc gia
Davis Cup A A A A A PO A A A A A 1R SF 0 / 1 3–0
Thống kê sự nghiệp
Giải đấu 1 0 1 1 0 1 0 1 1 1 5 28 13 53
Danh hiệu / Chung kết 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 0 0 / 1 2 / 3 2 / 5 4 / 9
Tổng số Thắng-Bại 0–1 0–0 0–1 0–1 0–0 0–1 0–0 0–1 0–1 0–1 4–5 34–26 24–11 62–49
Xếp hạng cuối năm 1430 755 517 442 265 670 236 261 276 177 74 32 56%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Mektić biography at ITF”. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Top ten Croatian male doubles tennis players