Bước tới nội dung

Nishi Hironori

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hironori Nishi
西 弘則
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hironori Nishi
Ngày sinh 25 tháng 2, 1987 (39 tuổi)
Nơi sinh Kumamoto, Nhật Bản
Chiều cao 1,68 m (5 ft 6 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Kamatamare Sanuki
Số áo 23
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2005–2008 Ryutsu Keizai University F.C.
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2010 Roasso Kumamoto 78 (12)
2011–2015 Oita Trinita 150 (11)
2016– Kamatamare Sanuki 67 (7)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 1 năm 2018

Hironori Nishi (西 弘則 Nishi Hironori?, sinh ngày 25 tháng 2 năm 1987 ở Kumamoto, Kumamoto) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Kamatamare Sanuki.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Khác Tổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địch Số trậnBàn thắng Số trậnBàn thắng Số trậnBàn thắng Số trậnBàn thắng Số trậnBàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Khác1 Tổng cộng
2009Roasso KumamotoJ2 League43810--448
201035420--374
2011Oita Trinita32720--347
201224300-00243
2013J1 League2504140-331
2014J2 League30020--320
201539110-10411
2016Kamatamare Sanuki35320--373
201732400--324
Tổng cộng sự nghiệp 29530141401031431

1Bao gồm Relegation Playoffs to J3.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Stats Centre: Hironori Nishi Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2010.
  2. ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 228 out of 289)
  3. ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 220 out of 289)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]