Nishioka Daiki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Daiki Nishioka
西岡大輝
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Daiki Nishioka
Ngày sinh 21 tháng 8, 1988 (33 tuổi)
Nơi sinh Miyazaki, Nhật Bản
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Ehime FC
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2006 Trường Trung học Tokai University Daigo
2006–2010 University of Teacher
Education Fukuoka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2013 Sanfrecce Hiroshima 0 (0)
2013Tochigi SC (mượn) 9 (0)
2014– Ehime FC 90 (1)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Daiki Nishioka (西岡大輝 Nishioka, Daiki?, sinh ngày 21 tháng 8 năm 1988 ở Miyazaki, Miyazaki) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Ehime FC.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Khác1 Tổng cộng
2011 Sanfrecce Hiroshima J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2012 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2013 Tochigi SC J2 League 9 0 2 0 11 0
2014 Ehime FC 21 0 2 0 23 0
2015 33 1 2 0 1 0 36 1
2016 24 0 2 0 26 0
2017 12 0 1 0 13 0
Tổng cộng sự nghiệp 99 1 9 0 0 0 1 0 109 1

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản and J2 playoffs.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “西岡大輝:愛媛FC:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016.
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 211 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 175 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]