Niviventer cameroni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Niviventer cameroni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Muridae
Chi (genus)Niviventer
Loài (species)N. cameroni
Danh pháp hai phần
Niviventer cameroni
(Chasen, 1940)[2]

Niviventer cameroni là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Chasen mô tả năm 1940.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Musser, G. & Ruedas, L. (2008). Niviventer cameroni. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2013.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Niviventer cameroni”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]