Nogent-sur-Seine (tổng)
Giao diện
| Tổng Nogent-sur-Seine | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Nogent-sur-Seine | |
Vị trí của tổng Nogent-sur-Seine trong tỉnh Aube | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Grand Est |
| Tỉnh | Aube |
| Quận | Nogent-sur-Seine |
| Thủ phủ | Nogent-sur-Seine |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Gérard Ancelin |
| • Nhiệm kỳ | 1992- ]] |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 11 167 |
| • Mật độ | 52,31/km2 (135,5/mi2) |
| Mã địa lý | 10 16 |
| Số xã | 16 |
Tổng Nogent-sur-Seine là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng này được tổ chức xung quanh Nogent-sur-Seine ở quận Nogent-sur-Seine.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 1992- | Gérard Ancelin | {{{3}}} |
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng Nogent-sur-Seine bao gồm 16 xã với dân số 11 167 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).
| Xã | Dân số | Mã bưu chính |
Mã insee |
|---|---|---|---|
| Bouy-sur-Orvin | 56 | 10400 | 10057 |
| Courceroy | 100 | 10400 | 10106 |
| Ferreux-Quincey | 337 | 10400 | 10148 |
| Fontaine-Mâcon | 425 | 10400 | 10153 |
| Fontenay-de-Bossery | 78 | 10400 | 10154 |
| Gumery | 216 | 10400 | 10169 |
| La Louptière-Thénard | 216 | 10400 | 10208 |
| Marnay-sur-Seine | 240 | 10400 | 10225 |
| Le Mériot | 495 | 10400 | 10231 |
| La Motte-Tilly | 327 | 10400 | 10259 |
| Nogent-sur-Seine | 5 963 | 10400 | 10268 |
| Pont-sur-Seine | 935 | 10400 | 10298 |
| Saint-Aubin | 537 | 10400 | 10334 |
| Saint-Nicolas-la-Chapelle | 79 | 10400 | 10355 |
| Soligny-les-Étangs | 180 | 10400 | 10370 |
| Traînel | 983 | 10400 | 10382 |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 729 | 8 705 | 8 977 | 9 498 | 10 268 | 11 167 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||