Bước tới nội dung

Nogent-sur-Seine (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tổng Nogent-sur-Seine
—  Tổng  —
Tổng Nogent-sur-Seine
Vị trí của tổng Nogent-sur-Seine trong tỉnh Aube
Vị trí của tổng Nogent-sur-Seine trong tỉnh Aube
Tổng Nogent-sur-Seine trên bản đồ Thế giới
Tổng Nogent-sur-Seine
Tổng Nogent-sur-Seine
Quốc gia Pháp
VùngGrand Est
TỉnhAube
QuậnNogent-sur-Seine
Thủ phủNogent-sur-Seine
Chính quyền
 • Tổng ủy viên hội đồngGérard Ancelin
 • Nhiệm kỳ1992- ]]
Dân số (1999)Dân số không trùng lặp
 • Tổng cộng11 167
 • Mật độ52,31/km2 (135,5/mi2)
Mã địa lý10 16
Số xã16

Tổng Nogent-sur-Seine là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Nogent-sur-Seinequận Nogent-sur-Seine.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
1992- Gérard Ancelin {{{3}}}

Các đơn vị hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Nogent-sur-Seine bao gồm 16 với dân số 11 167 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).

Dân số
bưu chính

insee
Bouy-sur-Orvin 56 10400 10057
Courceroy 100 10400 10106
Ferreux-Quincey 337 10400 10148
Fontaine-Mâcon 425 10400 10153
Fontenay-de-Bossery 78 10400 10154
Gumery 216 10400 10169
La Louptière-Thénard 216 10400 10208
Marnay-sur-Seine 240 10400 10225
Le Mériot 495 10400 10231
La Motte-Tilly 327 10400 10259
Nogent-sur-Seine 5 963 10400 10268
Pont-sur-Seine 935 10400 10298
Saint-Aubin 537 10400 10334
Saint-Nicolas-la-Chapelle 79 10400 10355
Soligny-les-Étangs 180 10400 10370
Traînel 983 10400 10382

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
7 729 8 705 8 977 9 498 10 268 11 167
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Portail Champagne-Ardenne