Noventi Open 2019 - Đơn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn
Noventi Open 2019
Vô địchThụy Sĩ Roger Federer
Á quânBỉ David Goffin
Tỷ số chung cuộc7–6(7–2), 6–1
Chi tiết
Số tay vợt32 (4Q / 3WC)
Hạt giống8
Các sự kiện
Đơn Đôi
← 2018 · Halle Open · 2020 →
Bài chi tiết: Noventi Open 2019

Borna Ćorić là đương kim vô địch, nhưng bỏ cuộc trong trận tứ kết trước Pierre-Hugues Herbert.

Roger Federer giành được 10 danh hiệu Halle, đánh bại David Goffin trong trận chung kết, 7–6(7–2), 6–1.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Thụy Sĩ Roger Federer (Vô địch)
  2. Đức Alexander Zverev (Tứ kết)
  3. Nga Karen Khachanov (Tứ kết)
  4. Croatia Borna Ćorić (Tứ kết, bỏ cuộc)
  5. Pháp Gaël Monfils (Vòng 1)
  6. Gruzia Nikoloz Basilashvili (Vòng 1)
  7. Tây Ban Nha Roberto Bautista Agut (Tứ kết)
  8. Argentina Guido Pella (Vòng 1)

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
          
1 Thụy Sĩ Roger Federer 6 6
  Pháp Pierre-Hugues Herbert 3 3
1 Thụy Sĩ Roger Federer 77 6
  Bỉ David Goffin 62 1
  Ý Matteo Berrettini 64 3
  Bỉ David Goffin 77 6

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết
1 Thụy Sĩ R Federer 77 6
Úc J Millman 61 3 1 Thụy Sĩ R Federer 77 4 7
WC Pháp J-W Tsonga 6 7 WC Pháp J-W Tsonga 65 6 5
Pháp B Paire 4 5 1 Thụy Sĩ R Federer 6 4 6
WC Đức P Gojowczyk 3 4 7 Tây Ban Nha R Bautista Agut 3 6 4
Pháp R Gasquet 6 6 Pháp R Gasquet 1 4
Hoa Kỳ T Fritz 610 0 7 Tây Ban Nha R Bautista Agut 6 6
7 Tây Ban Nha R Bautista Agut 712 6 1 Thụy Sĩ R Federer 6 6
4 Croatia B Ćorić 77 6 Pháp P-H Herbert 3 3
Tây Ban Nha J Munar 62 3 4 Croatia B Ćorić 77 5 77
Q Bồ Đào Nha J Sousa 77 6 Q Bồ Đào Nha J Sousa 64 7 64
Ba Lan H Hurkacz 63 1 4 Croatia B Ćorić 5 0r
WC Đức R Molleker 6 66 2 Pháp P-H Herbert 7 0
Q Ukraina S Stakhovsky 3 78 6 Q Ukraina S Stakhovsky 6 62 4
Pháp P-H Herbert 78 6 Pháp P-H Herbert 2 77 6
5 Pháp G Monfils 66 4

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết
6 Gruzia N Basilashvili 4 4
Ý M Berrettini 6 6 Ý M Berrettini 4 6 6
Q Ý A Seppi 6 77 Q Ý A Seppi 6 3 2
Q Đức M Moraing 4 64 Ý M Berrettini 6 77
Đức J-L Struff 6 6 3 Nga K Khachanov 2 64
Serbia L Đere 4 4 Đức J-L Struff 3 6 4
LL Serbia M Kecmanović 65 4 3 Nga K Khachanov 6 3 6
3 Nga K Khachanov 77 6 Ý M Berrettini 64 3
8 Argentina G Pella 1 1 Bỉ D Goffin 77 6
Bỉ D Goffin 6 6 Bỉ D Goffin 4 6 6
Úc M Ebden 7 1 4 Moldova R Albot 6 4 3
Moldova R Albot 5 6 6 Bỉ D Goffin 3 6 77
Hoa Kỳ S Johnson 6 6 2 Đức A Zverev 6 1 63
Đức P Kohlschreiber 3 3 Hoa Kỳ S Johnson 3 5
Hà Lan R Haase 4 5 2 Đức A Zverev 6 7
2 Đức A Zverev 6 7

Qualifying[sửa | sửa mã nguồn]

Seeds[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Bồ Đào Nha João Sousa (Qualified)
  2. Ý Andreas Seppi (Qualified)
  3. Ý Lorenzo Sonego (First round)
  4. Nga Andrey Rublev (First round)
  5. Serbia Miomir Kecmanović (Qualifying competition, Lucky loser)
  6. Hoa Kỳ Denis Kudla (Qualifying competition)
  7. Cộng hòa Nam Phi Lloyd Harris (First round)
  8. Latvia Ernests Gulbis (First round)

Qualifiers[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Bồ Đào Nha João Sousa (Vượt qua vòng loại)
  2. Ý Andreas Seppi (Vượt qua vòng loại)
  3. Ý Lorenzo Sonego (Vòng 1)
  4. Nga Andrey Rublev (Vòng 1)
  5. Serbia Miomir Kecmanović (Vòng loại cuối cùng, Thua cuộc may mắn)
  6. Hoa Kỳ Denis Kudla (Vòng loại cuối cùng)
  7. Cộng hòa Nam Phi Lloyd Harris (Vòng 1)
  8. Latvia Ernests Gulbis (Vòng 1)

Vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Thua cuộc may mắn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Serbia Miomir Kecmanović

Kết quả vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại thứ 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
1 Bồ Đào Nha João Sousa 66 6 6
WC Ý Jannik Sinner 78 3 4
1 Bồ Đào Nha João Sousa 68 6 6
5 Serbia Miomir Kecmanović 710 4 1
WC Đức Louis Wessels 4 2
5 Serbia Miomir Kecmanović 6 6

Vòng loại thứ 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
2 Ý Andreas Seppi 6 7
  Canada Brayden Schnur 4 5
2 Ý Andreas Seppi 6 6
  Đức Mischa Zverev 3 2
  Đức Mischa Zverev 6 5 6
7 Cộng hòa Nam Phi Lloyd Harris 3 7 4

Vòng loại thứ 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
3 Ý Lorenzo Sonego 4 2
Alt Đức Matthias Bachinger 6 6
Alt Đức Matthias Bachinger 4 77 2
  Ukraina Sergiy Stakhovsky 6 62 6
  Ukraina Sergiy Stakhovsky 77 6
8 Latvia Ernests Gulbis 65 2

Vòng loại thứ 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
4 Nga Andrey Rublev 3 7 65
WC Đức Mats Moraing 6 5 77
WC Đức Mats Moraing 7 6
6 Hoa Kỳ Denis Kudla 5 1
  Ý Thomas Fabbiano 6 0 4
6 Hoa Kỳ Denis Kudla 4 6 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]