Bước tới nội dung

Nyctixalus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Nyctixalus
Nyctixalus pictus
Phân loại khoa học e
Vực: Eukaryota
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Amphibia
Bộ: Anura
Họ: Rhacophoridae
Phân họ: Rhacophorinae
Chi: Nyctixalus
Boulenger, 1882
Các đồng nghĩa[1]
  • Hazelia Taylor, 1920
  • Edwardtayloria Marx, 1975

Nyctixalus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Rhacophoridae, thuộc bộ Anura.[2][1][3]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Frost, Darrel R. (2016). Nyctixalus Boulenger, 1882”. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2017.
  2. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012.
  3. ^ Frost, Darrel R. (2016). Theloderma Tschudi, 1838”. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2017.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]