Nymburk (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Huyện Nymburk
Okres Nymburk
—  Huyện  —
Thị xã Nymburk
Thị xã Nymburk
Vị trí trong vùng và trong Cộng hoà Séc
Vị trí trong vùng và trong Cộng hoà Séc
Huyện Nymburk trên bản đồ Thế giới
Huyện Nymburk
Huyện Nymburk
Quốc gia Czech Republic
VùngVùng Trung Bohemia
Thủ phủNymburk
Thủ phủNymburk sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng32,821 mi2 (850,07 km2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng85.674
 • Mật độ260/mi2 (101/km2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166CZ-208 sửa dữ liệu

Huyện Nymburk (Okres Benešov trong tiếng Séc) là một huyện (okres) thuộc Vùng Trung Bohemia (Středočeský kraj) của Cộng hòa Séc. Huyện lỵ là Nymburk.

Đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

(thị xã, phố thị và các xã) Běrunice - Bobnice - Bříství - Budiměřice - Černíky - Čilec - Činěves - Dlouhopolsko - Dobšice - Dvory - Dymokury - Hořany - Hořátev - Hradčany - Hradištko - Hrubý Jeseník - Chleby - Choťánky - Chotěšice - Chrást - Chroustov - Jíkev - Jiřice - Jizbice - Kamenné Zboží - Kněžice - Kněžičky - Kolaje - Kostelní Lhota - Kostomlátky - Kostomlaty nad Labem - Košík - Kounice - Kouty - Kovanice - Krchleby - Křečkov - Křinec - Libice nad Cidlinou - Loučeň - Lysá nad Labem - Mcely - Městec Králové - Milčice - Milovice - Netřebice - Nový Dvůr - Nymburk - Odřepsy - Okřínek - Opočnice - Opolany - Oseček - Oskořínek - Ostrá - Pátek - Písková Lhota - Písty - Poděbrady - Podmoky - Přerov nad Labem - Rožďalovice - Sadská - Sány - Seletice - Semice - Senice - Sloveč - Sokoleč - Stará Lysá - Starý Vestec - Straky - Stratov - Třebestovice - Úmyslovice - Velenice - Velenka - Vestec - Vlkov pod Oškobrhem - Vrbice - Vrbová Lhota - Všechlapy - Vykáň - Záhornice - Zbožíčko - Zvěřínek - Žitovlice

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]