Ochlenberg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Ochlenberg là một đô thị thuộc huyện Oberaargau, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người.

Ochlenberg
Ochlenberg 2.jpg
Vị trí của Ochlenberg
Ochlenberg trên bản đồ Thụy Sĩ
Ochlenberg
Ochlenberg
Ochlenberg trên bản đồ Bang Bern
Ochlenberg
Ochlenberg
Quốc giaThụy Sĩ
BangBern
HuyệnOberaargau
Diện tích[1]
 • Tổng cộng12,1 km2 (47 mi2)
Độ cao580 m (1,900 ft)
Dân số (2017-12-31)[2]
 • Tổng cộng563
 • Mật độ4.7/km2 (12/mi2)
Mã bưu chính3367
Mã SFOS0985
Giáp vớiBleienbach, Bollodingen, Hermiswil, Leimiswil, Oeschenbach, Rütschelen, Seeberg, Thörigen, Ursenbach, Wynigen
Trang webhttp://www.ochlenberg.ch
SFSO statistics

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Ochlenberg được đề cập lần đầu tiên vào năm 1612 với tên Ochliberg.[3]

Địa lí[sửa | sửa mã nguồn]

Ochlenberg has an area, tính đến năm 2009, of 12,13 kilômét vuông (4,68 dặm vuông Anh)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]. Of this area, 7,61 km2 (2,94 dặm vuông Anh)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] or 62.7% is used for agricultural purposes, while 3,93 km2 (1,52 dặm vuông Anh)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] or 32.4% is forested. Of the rest of the land, 0,52 km2 (0,20 dặm vuông Anh)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] or 4.3% is settled (buildings or roads), 0,02 km2 (4,9 mẫu Anh)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] or 0.2% is either rivers or lakes.[4]

Of the built up area, housing and buildings made up 2.5% and transportation infrastructure made up 1.7%. Out of the forested land, 31.3% of the total land area is heavily forested and 1.1% is covered with orchards or small clusters of trees. Of the agricultural land, 31.2% is used for growing crops and 29.2% is pastures, while 2.4% is used for orchards or vine crops. All the water in the municipality is in rivers and streams.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Arealstatistik Standard - Gemeinden nach 4 Hauptbereichen”. Truy cập 13 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Staatsangehörigkeit (Kategorie), Geschlecht und demographischen Komponenten”. Truy cập 12 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên HDS
  4. ^ a ă Swiss Federal Statistical Office-Land Use Statistics 2009 data (tiếng Đức) accessed 25 March 2010

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]