Odawara
Giao diện
| Odawara 小田原 | |
|---|---|
| — Thành phố đặc biệt — | |
| 小田原市 · Odawara | |
Vị trí của Odawara ở Kanagawa | |
| Tọa độ: 35°15′B 139°9′Đ / 35,25°B 139,15°Đ | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Kanagawa |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 114,09 km2 (4,405 mi2) |
| Dân số (1 tháng 2 năm 2010) | |
| • Tổng cộng | 198,466 |
| • Mật độ | 1.740/km2 (4,500/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Thành phố kết nghĩa | Nikkō, Tochigi, Hachiōji, Yorii |
| - Cây | Japanese Black Pine |
| - Hoa | Ume |
| - Chim | Little Tern |
| - Cá | Medaka và Carangidae |
| Điện thoại | 0465-33-1302 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 300 Ogikubo, Odawara-shi, Kanagawa-ken 250-8555 |
| Website | Thành phố Odawara |
Thành phố Odawara (Nhật:
Thành phố rộng 114,09 km², ở phía Tây của tỉnh, và có 198.754 dân (ước ngày 1/8/2008). Đây là đô thị loại đặc biệt có dân số ít nhất ở Nhật Bản.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Odawara.