Oenothera pubescens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Oenothera pubescens
Oenothera pubescens - Flickr - aspidoscelis (1).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Myrtales
Họ (familia)Onagraceae
Chi (genus)Oenothera
Loài (species)O. pubescens
Danh pháp hai phần
Oenothera pubescens
Willd. ex Spreng. [1]
Danh pháp đồng nghĩa
O. laciniata spp. pubescens (Willd. ex Spreng.) Munz [1]

Oenothera pubescens là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo chiều. Loài này được Willd. ex Spreng. mô tả khoa học đầu tiên năm 1825.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Species was first described in Systema vegetabilium 2:229. 1825 GRIN (ngày 13 tháng 2 năm 2009). Oenothera pubescens information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2010.
  2. ^ The Plant List (2010). Oenothera pubescens. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]