Ogmodirus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ogmodirus
Thời điểm hóa thạch: Cretaceous
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Bộ (ordo) Plesiosauria
Phân bộ (subordo) Plesiosauroidea
Họ (familia) ?Elasmosauridae
Chi (genus) Ogmodirus
WillistonMoodie, 1913
Species
Ogmodirus martini (type)

Ogmodirus là một chi Plesiosaur có cổ vô cùng dài tồn tại ở kỷ Creta. Chúng có thể là thành viên của họ Elasmosauridae, có họ hàng gần với chi Elasmosaurus, nhưng những hóa thạch được tìm thấy đến nay cho thấy chi này là một dubious. Tên loài điển hình là Ogmodirus martini được dặt bởi Samuel Wendell WillistonRoy L. Moodie vào năm 1913. Mẫu vật gốc gồm có đai xương chậu, các chi, và hơn năm mươi đốt sống cổ được tìm thấy ở Cloud County, Kansas. Loài thứ hai, Ogmodirus ischiadicus, đã được chuyển sang chi Styxosaurus. Sepkoski (2002) đã ấn định Ogmodirus thuộc Plesiosauria.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sepkoski, J.J. (2002). A compendium of fossil marine animal genera. Bulletins of American Paleontology 363:1-560.

Williston, S. W. and Moodie, R. L. (1913). New plesiosaurian genus from the Cretaceous of Nebraska. Bulletin of the Geological Society of America 24: 120-121.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]