Okazaki Makoto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Okazaki Makoto
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Okazaki Makoto
Ngày sinh 10 tháng 10, 1998 (21 tuổi)
Nơi sinh Kita, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
FC Tokyo
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2011–2016 Trẻ FC Tokyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017– FC Tokyo
2016–U-23 FC Tokyo (mượn) 29 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Okazaki Makoto (岡崎 慎 Okazaki Makoto?, sinh ngày 10 tháng 10 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho FC Tokyo.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Okazaki Makoto gia nhập FC Tokyo năm 2016. Ngày 13 tháng 3 năm anh ra mắt ở J3 League (v SC Sagamihara).[2][3]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2016 U-23 FC Tokyo J3 League 29 2 29 2
Tổng 29 2 0 0 29 2

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J.League Data Site
  2. ^ J.League Data Site
  3. ^ Match report J.League Data Site
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 77 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]