Okuda Tatsuro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Okuda Tatsuro
奥田 達朗
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Okuda Tatsuro
Ngày sinh 20 tháng 9, 1988 (30 tuổi)
Nơi sinh Nara, Nhật Bản
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
V-Varen Nagasaki
Số áo 22
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2006 Nara Ikuen Gakuen
2007–2010 Đại học Học viện Aichi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2015 Sagan Tosu 9 (0)
2016 Júbilo Iwata 0 (0)
2017 V-Varen Nagasaki 0 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 17 tháng 3 năm 2018

Okuda Tatsuro (奥田 達朗 Okuda Tatsuro?, sinh ngày 20 tháng 9 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản cho V-Varen Nagasaki. Anh đá ở vị trí thủ môn.[1][2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2011 Sagan Tosu J2 League 1 0 0 0 1 0
2012 J1 League 4 0 0 0 2 0 0 0
2013 4 0 0 0 2 0 0 0
2014 0 0 0 0 0 0 0 0
2015 0 0 1 0 0 0 1 0
2016 Júbilo Iwata 0 0 1 0 0 0 1 0
2017 V-Varen Nagasaki J2 League 0 0 0 0 0 0
Tổng 9 0 2 0 4 0 15 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Soccerway profile
  2. ^ “奥田達朗:サガン鳥栖:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2016. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 139 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 143 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]