Oleg Ivanov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Oleg Ivanov
Zenit-Terec15 (1).jpg
Ivanov thi đấu cho Terek năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Oleg Aleksandrovich Ivanov
Ngày sinh 4 tháng 8, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Moskva, CHXHCN Xô viết LB Nga, Liên Xô
Chiều cao 1,92 m (6 ft 3 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Akhmat Grozny
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Spartak Moscow
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2004 Spartak Moscow 2 (0)
2005 Khimki 32 (7)
2006–2007 Kuban Krasnodar 57 (9)
2008–2010 Krylia Sovetov 64 (6)
2011 Rostov 14 (0)
2012– Akhmat Grozny 159 (10)
Đội tuyển quốc gia
2005 U-19 Nga 12 (2)
2006–2007 U-21 Nga 7 (1)
2015– Nga 5 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13 tháng 5 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 5 tháng 6 năm 2016

Oleg Aleksandrovich Ivanov (tiếng Nga: Олег Александрович Иванов; sinh ngày 4 tháng 8 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Nga hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm cho FC Akhmat GroznyNga.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Krylia Sovetov Samara[sửa | sửa mã nguồn]

Anh ra mắt cho Krylia Sovetov vào ngày 22 tháng 3 năm 2008.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Ivanov được chọn vào đội hình chình thức của đội tuyển quốc gia Nga cho Euro 2008.[1] Anh được triệu tập sau khi Pavel Pogrebnyak bị chấn thương. Sau khoảng nghỉ dài, anh lại được triệu tập vào đội tuyển quốc gia vào tháng 2 năm 2013 thi đấu giao hữu với Iceland. Anh chính thức ra mắt đội tuyển quốc gia vào ngày 7 tháng 6 năm 2015 trong trận giao hữu với Belarus.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
FC Spartak Moscow 2002 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0 0 0 0 0 0
2003 0 0 0 0 0 0 0 0
2004 2 0 0 0 3 0 5 0
Tổng cộng 2 0 0 0 3 0 5 0
FC Khimki 2005 FNL 32 7 4 1 36 8
FC Kuban Krasnodar 2006 39 5 1 1 40 6
2007 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 18 4 2 0 20 4
Tổng cộng 57 9 3 1 0 0 60 10
FC Krylia Sovetov Samara 2008 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 22 2 2 1 24 3
2009 27 2 0 0 2 0 29 2
2010 15 2 1 0 16 2
Tổng cộng 64 6 3 1 2 0 69 7
FC Rostov 2011–12 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 14 0 3 1 17 1
FC Akhmat Grozny 10 0 1 0 11 0
2012–13 26 3 3 0 29 3
2013–14 29 4 3 0 32 4
2014–15 27 1 1 0 28 1
2015–16 28 1 2 0 30 1
2016–17 20 1 2 0 22 1
2017–18 19 0 0 0 19 0
Tổng cộng 159 10 12 0 0 0 171 10
Tổng cộng sự nghiệp 328 32 25 4 5 0 358 36

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Oleg Ivanov on the national team list”. www.KC-CAMAPA.ru. Truy cập 1 tháng 7 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]