Lille OSC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Olympique Lille)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
LOSC Lille
Lille OSC 2018 logo.png
Tên đầy đủLille Olympique Sporting Club
(Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique)
Biệt danhLes Dogues (Great Dane)
Tên ngắn gọnLOSC
Thành lập23 tháng 9 năm 1944; 77 năm trước (1944-09-23)
SânSân vận động Pierre-Mauroy
Sức chứa50.186
Chủ sở hữuMerlyn Partners SCSp
Chủ tịchOlivier Létang
Huấn luyện viên trưởngJocelyn Gourvennec
Giải đấuLigue 1
2020–21Ligue 1, Vô địch
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

LOSC Lille (Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique, phát âm tiếng Pháp: [lil ɔlɛ̃pik]; thường được gọi là Le LOSC, Lille OSC hoặc đơn giản là Lille) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở ở Lille. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1944 và thi đấu ở Ligue 1, giải hạng nhất của bóng đá Pháp. Lille chơi các trận đấu của đội kể từ năm 2012 tại Sân vận động Pierre-Mauroy gần Villeneuve d'Ascq.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Lille xếp hàng tại Sân vận động Pierre-Mauroy trước một trận đấu vào năm 2012

Sân vận động Pierre-Mauroy được khánh thành vào năm 2012. Ban đầu sân có tên là Centre Olympique de Lille Est, khu sân của câu lạc bộ trải rộng trên 5 hecta, có ba sân bóng đá cỏ tự nhiên và một sân tổng hợp, cũng như một số tòa nhà bao gồm một trung tâm y tế và phòng tập thể dục.[1]

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 19 tháng 8 năm 2021.[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Hy Lạp Orestis Karnezis
2 HV Thổ Nhĩ Kỳ Zeki Çelik
3 HV Bồ Đào Nha Tiago Djaló
4 HV Hà Lan Sven Botman
6 HV Bồ Đào Nha José Fonte (đội trưởng)
7 Pháp Jonathan Bamba
8 TV Bồ Đào Nha Xeka
9 Canada Jonathan David
10 TV Pháp Jonathan Ikoné
11 TV Thổ Nhĩ Kỳ Yusuf Yazıcı
14 TV Pháp Rocco Ascone
15 TV México Eugenio Pizzuto
17 Thổ Nhĩ Kỳ Burak Yılmaz
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV Bồ Đào Nha Renato Sanches
19 Pháp Isaac Lihadji
21 TV Pháp Benjamin André (đội phó)
22 Hoa Kỳ Timothy Weah
24 TV Bỉ Amadou Onana
26 HV Pháp Jérémy Pied
27 HV Sénégal Cheikh Niasse
28 HV Mozambique Reinildo Mandava
29 HV Croatia Domagoj Bradarić
30 TM Brasil Léo Jardim
31 TV Anh Angel Gomes
33 HV Maroc Saad Agouzoul
35 Pháp Mamadou Simbakoli
TM Croatia Ivo Grbić (mượn từ Atlético Madrid)

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Pháp Lucas Chevalier (tại Valenciennes FC)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Brasil Thiago Maia (tại Flamengo)

Đội dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 24 tháng 7 năm 2021.[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Pháp Anthony Herbin
TM Pháp Lucas Lavallée
HV Togo Hakim Ouro-Sama
HV Pháp Nassim Innocenti
HV Pháp Maxime Wackers
HV Croatia Gregor Gulišija
TV Thổ Nhĩ Kỳ Ferhat Çoğalan
TV Sénégal Barthélemy Diedhiou
TV Kosovo Arton Zekaj
TV Pháp Maxime Pau
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Thổ Nhĩ Kỳ Mustafa Kapı
TV Pháp Joé Kobo
TV Pháp Darly N'Landu
TV Angola Capita
Pháp Fadiga Ouattara
Bồ Đào Nha Edson João De Ceita
Guinée Aboubacar Condé
Litva Nauris Petkevičius
Pháp Exaucé Mpembele

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Ra sân nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Số trận
Pháp Marceau Somerlinck 428
Pháp André Strappe 365
Pháp Rio Mavuba 313
Pháp Mathieu Debuchy 301
Pháp Florent Balmont 292

Ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Số bàn thắng
Pháp Jean Baratte 218
Pháp André Strappe 135
Pháp Gérard Bourbotte 96
Pháp Jean Lechantre 81
Pháp Bolek Tempowski 81

Ban lãnh đạo[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique – LOSC Lille (SASP) [4]

  • Chủ tịch: Gérard Lopez
  • Phó Tổng Giám đốc điều hành: Marc Ingla
  • Giám đốc học viện: Jean-Michel Van Damme
  • Giám đốc bóng đá: Franck Béria
  • Cố vấn: Luis Campos
  • Huấn luyện viên trưởng: Christophe Galtier

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2013.Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)
  2. ^ “Lille – season 2019/20” (bằng tiếng French). Lille OSC.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ “Equipe pro 2 - Effectif” (bằng tiếng French). Lille OSC.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ “LOSC Lille Métropole SASP” (bằng tiếng French). Lille OSC. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]