Oncocera semirubella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Oncocera semirubella
Oncocera semirubella01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Pyralidae
Chi (genus) Oncocera
Stephens, 1829
Loài (species) O. semirubella
Danh pháp hai phần
Oncocera semirubella
(Scopoli, 1763)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Oncocera semirubella là một loài bướm đêm thuộc họ Pyralidae. Loài này có ở châu Âu.

Oncocera semirbubella3.jpg

Sải cánh dài 26–30 mm. Con trưởng thành bay làm một đợt from the end of tháng 6 đến tháng 8 [1].

Sâu bướm ăn các loài Lotus corniculatus, white clover, ononis species, Horseshoe Vetchmedicago.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mùa bướm bay ở đây là ở BỉHà Lan. Ở các khu vực phân bố khác có thể khác.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “World Pyraloidea Database”. Globiz.pyraloidea.org. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]