One Moment in Time

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"One Moment in Time"
Đĩa đơn của Whitney Houston
từ album One Moment in Time: 1988 Summer Olympics Album
Phát hành 27 tháng 8, 1988
Định dạng Đĩa đơn CD, đĩa đơn Cassette, đĩa đơn 7"
Thu âm Tháng 7 1988
Thể loại R&B, soul, gospel
Thời lượng 4:35
Hãng đĩa Arista
Sáng tác Albert Hammond, John Bettis
Sản xuất Narada Michael Walden
Thứ tự đĩa đơn của Whitney Houston
"Love Will Save the Day"
(1988)
"One Moment in Time"
(1988)
"It Isn't, It Wasn't, It Ain't Never Gonna Be"
(1989)
Video âm nhạc
"One Moment in Time" trên YouTube

"One Moment in Time" là một bài hát đã đoạt giải Emmy[1] được Albert Hammond và John Bettis sáng tác, Narada Michael Walden sản xuất và được trình bày bởi ca sĩ nhạc popR&B người Mỹ Whitney Houston dành cho Thế vận hội Mùa hè 1988Paralympic mùa hè tổ chức tại Seoul, Hàn Quốc. Đây là một bài hát bất hủ trong lịch sử thể thao, đứng top 10 trong các bảng xếp hạng tại nhiều quốc gia và được đề cử một giải Grammy ở hạng mục "Trình diễn giọng pop nữ xuất sắc nhất".

Danh sách track và định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

  • GER 12" maxi-vinyl/Maxi-CD single/UK 12" vinyl single (Version 1)[2][3]
  1. "One Moment in Time" by Whitney Houston ― 4:42
  2. "Midnight Wind" by Tony Carey ― 5:03
  3. "Olympic Joy" (Instrumental) by Kashif ― 4:03
  • UK 12" vinyl single (Version 2)[4]
  1. "One Moment in Time" by Whitney Houston ― 4:42
  2. "Olympic Joy" (Instrumental) by Kashif ― 4:03
  3. "Rise to the Occasion" by Jermaine Jackson & Lala ― 4:43
  • UK 12" vinyl single (Version 3)[5]
  1. "One Moment in Time" by Whitney Houston ― 4:42
  2. "Love Will Save the Day" (Jellybean Remix)
  3. "Olympic Joy" (Instrumental) by Kashif ― 4:03
  • UK / Europe 7" vinyl single[6][7]
  1. "One Moment in Time" by Whitney Houston ― 4:42
  2. "Olympic Joy" (Instrumental) by Kashif ― 4:03
  • US 7" vinyl single[8]
  1. "One Moment in Time" ― 4:42
  2. "Love Is a Contact Sport" ― 4:16
  • GER 5" maxi-CD single[9]
  1. "One Moment in Time" by Whitney Houston ― 4:42
  2. "Olympic Joy" (Instrumental) by Kashif ― 4:03
  3. "Rise to the Occasion" by Jermaine Jackson & Lala ― 4:43
  4. "One Moment in Time" (Instrumental) ― 4:42
  • JPN 3" CD single[10]
  1. "One Moment in Time" by Whitney Houston ― 4:42
  2. "Olympic Joy" (Instrumental) by Kashif ― 4:03

Xếp hạng và chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jason Ankeny. “John Bettis”. All Music Guide via Yahoo Music. 
  2. ^ (1988) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (German 12-inch Vinyl Single liner notes). Germany: Arista (611 725).
  3. ^ (1988) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (UK 12-inch Vinyl Single (Version 1) liner notes). United Kingdom: Arista Records (611 725).
  4. ^ (1988) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (UK 12-inch Vinyl Single (Version 2) liner notes). United Kingdom: Arista Records (611613).
  5. ^ (1989) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (UK 12-inch Vinyl Single (Version 3) liner notes). United Kingdom: Arista Records (611 866).
  6. ^ (1989) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (UK 7-inch Vinyl Single liner notes). United Kingdom: Arista Records (111 613).
  7. ^ (1988) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (Europe 7-inch Vinyl Single liner notes). Europe: Arista Records (111 725).
  8. ^ (1989) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (US 7-inch Vinyl Single liner notes). United States: Arista Records (AS1-9743).
  9. ^ (1989) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (German 5-inch CD Single liner notes). Germany: Arista Records (661613).
  10. ^ (1989) Ghi chú phát hành for "One Moment in Time" do Whitney Houston (Japanese 3-inch CD Single liner notes). Japan: Arista Records (A10D-111).
  11. ^ Kent, David (1993). Australian Chart Book 1970–1992 . Sydney: Australian Chart Book. ISBN 0-646-11917-6. 
  12. ^ “"One Monet in Time" performances on the Ö3 Austria Top 40 chart”. Hitradio Ö3. 15 tháng 1 năm 1989. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  13. ^ “Radio 2 - Top 30 van zaterdag 5 November 1988” (bằng Dutch). Radio 2. 5 tháng 11 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  14. ^ http://www.collectionscanada.gc.ca/rpm/028020-119.01-e.php?brws_s=1&file_num=nlc008388.8683&type=2&interval=24&PHPSESSID=9cvp3eo6c6t70dvkgmtc6th3t4
  15. ^ Pennanen, Timo (2006). Sisältää hitin: Levyt ja esittäjät Suomen musiikkilistoilla vuodesta 1972. Finland: Otava. tr. 161. ISBN 951-1-21053-X. 
  16. ^ “"One Moment in Time" performances on the French SNEP Singles Chart”. the Syndicat National de l'Édition Phonographique. 18 tháng 3 năm 1989. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  17. ^ “The Official Media Control Top 100 Singles, the week date of October 31, 1988”. Media Control GfK International. 31 tháng 10 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  18. ^ http://www.irishcharts.ie/search/placement?page=4
  19. ^ “"One Moment in Time" performances on the Italian Musica e dischi Singles Chart”. Musica e dischi. 5 tháng 11 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  20. ^ “"One Moment in Time" performances on the Dutch Top 40”. Radio 538. 29 tháng 10 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  21. ^ “"One Moment in Time" performances on the RIANZ Singles Chart”. Recording Industry Association of New Zealand. 4 tháng 12 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  22. ^ “"One Moment in Time" performances on the Norwegian VG-lista Singles chart”. Verdens Gang. 39th week, 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  23. ^ Salaverri, Fernando (September năm 2005). Sólo éxitos: año a año, 1959–2002 (ấn bản 1). Spain: Fundación Autor-SGAE. tr. 694. ISBN 8480486392. 
  24. ^ “"One Moment in Time" performances on the Sverigetopplistan (Swedish Singles Chart)”. Swedish Recording Industry Association. 19 tháng 10 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  25. ^ “"One Moment in Time" performances on the Schweizer Hitparade (Swiss Singles Chart)”. Media Control AG. 4 tháng 12 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  26. ^ a ă “Top 40 Official UK Singles Archive: the week ending 22nd October, 1988”. The Official Charts Company. 22 tháng 10 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  27. ^ “The Billboard Hot 100 Singles chart listing for the week of November 12, 1988”. Billboard. 12 tháng 11 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  28. ^ “The Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs chart listing for the week of September 17, 1988”. Billboard. 17 tháng 9 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  29. ^ “The Billboard Hot Adult Contemporary chart listing for the week of November 5, 1988”. Billboard. 5 tháng 11 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  30. ^ “Dutchcharts.nl - Jaaroverzichten - Single 1988” (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2011. 
  31. ^ Billboard Hot 100 Year-End chart of 1988”. Longboredsurfer.com. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  32. ^ Top 100 Adult Contemporary of 1988 Billboard
  33. ^ Top Pop Singles of 1988 Billboard.
  34. ^ “Gold-/Platin-Datenbank [Gold/Platinum database]” (bằng German). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  35. ^ “BPI certification searchable database”. British Phonographic Industry. 1 tháng 10 năm 1988. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]