Onobops

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Onobops
Thời điểm hóa thạch: Miocene-Recent[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Hydrobiidae
Chi (genus) Onobops
F.G. Thompson, 1968[2]

Onobops là một chi ốc nước ngọt rất nhỏ, động vật thân mềm chân bụng trong họ Hydrobiidae.[3]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Onobops gồm có:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wesselingh F. P., Anderson L. C. & Kadolsky D. (2006). "Molluscs from the Miocene Pebas Formation of Peruvian and Colombian Amazonia". Scripta Geologica 1333: 19-290. PDF.
  2. ^ Thompson F. G. (1968). The aquatic snails of the family Hydrobiidae of peninsular Florida. University of Florida Press, Gainesville: 28.
  3. ^ Onobops F.G. Thompson, 1968. WoRMS (2010). Onobops F. G. Thompson, 1969. Truy cập through: Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.eu/aphia.php?p=taxdetails&id=159976 on 9 tháng 8 2010.
  4. ^ Onobops crassus F. G. Thompson, 1968. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 2010.
  5. ^ Onobops jacksoni (Bartsch, 1953). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 8 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]