Ophryosporus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ophryosporus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Asterales
Họ (familia)Asteraceae
Tông (tribus)Eupatorieae
Chi (genus)Ophryosporus
Meyen

Ophryosporus là một chi thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae. Chi có 48[1] loài, chủ yếu từ Nam Mỹ.[1] Chi này có các loài sau:

  • O. apricus - Peru[1]
  • O. bipinnatifidus - Peru[1]
  • O. densiflorus - Ecuador[2]
  • O. ferreyrii - Peru[1]
  • O. galioides - Peru[1]
  • O. hartwegii - Peru[1]
  • O. hoppii - Peru[1]
  • O. macbridei - Peru[1]
  • O. marchii - Peru[1]
  • O. mathewsii - Peru[1]
  • O. ovatus - Peru[1]
  • O. pubescens - Peru[1]
  • O. sagasteguii - Peru[1]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l SAGASTEGUI ALVA, Abundio and RODRIGUEZ RODRIGUEZ, Eric F (2008), “Una nueva especie de Ophryosporus (Eupatorieae: Asteraceae) para el Perú”, Rev. peru biol. 15 (1): 21–23, ISSN 1727-9933 
  2. ^ Montúfar, R. & Pitman, N. 2003. Ophryosporus densiflorus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007