Oreomanes fraseri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oreomanes fraseri
Giant Conebill, Cajas, Ecuador (5771232969).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Thraupidae
Chi (genus) Oreomanes
P.L. Sclater, 1860
Loài (species) O. fraseri
Danh pháp hai phần
Oreomanes fraseri
Sclater, 1860
Danh pháp đồng nghĩa
  • Conirostrum fraseri

Oreomanes fraseri là một loài chim trong họ Thraupidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Oreomanes fraseri. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • BirdLife Species Factsheet
  • Mason, N. A. and K. J. Burns. 2010 .Giant Conebill (Oreomanes fraseri), Neotropical Birds Online (T. S. Schulenberg, Editor). Ithaca: Cornell Lab of Ornithology; retrieved from Neotropical Birds Online: http://neotropical.birds.cornell.edu/portal/species/overview?p_p_spp=589196
  • Ridgely, R. S., & G. Tudor. 1989. The birds of South America, vol. 1. Univ. Texas Press, Austin.
  • Schulenberg, T. S. 1985. An intergeneric hybrid conebill (Conirostrum X Oreomanes) from Peru. pp. 390–395 in "Neotropical Ornithology" (P. A. Buckley et al., eds.), Ornithol. Monogr. No. 36.
  • Zimmer, J. 1942d. Studies of Peruvian birds, No. 43. Notes on The genera Dacnis, Xenodacnis, Coereba, Conirostrum, and Oreomanes. 1193: 1-16.
  • Bartley, G. (2009). Photo of the Giant Conebill.