Bước tới nội dung

Oribe Peralta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Oribe Peralta
Peralta in 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Oribe Peralta Morones[1]
Ngày sinh 12 tháng 1, 1984 (42 tuổi)
Nơi sinh Torreón, México
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in)[1]
Vị trí tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Atlas
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003 Morelia 2 (1)
2003–2004 León 33 (10)
2004–2006 Monterrey 64 (11)
2006–2014 Santos Laguna 225 (82)
2008–2009 → Chiapas (mượn) 35 (12)
2014– América 153 (55)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2012–2016 Olympic México 16 (14)
2005–2018 México 68 (26)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  México
Bóng đá nam
Đại hội Thể thao liên châu Mỹ
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtGuadalajara 2011Đồng đội
Thế vận hội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtLuân Đôn 2012Đồng đội
Cúp Vàng CONCACAF
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtHoa Kỳ 2015Đội bóng
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 5 năm 2018

Oribe Peralta Morones (sinh: 12 tháng 1 năm 1984) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Mexico, hiện đang chơi cho câu lạc bộ América của Liga MX.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 3 tháng 3 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu lục[a] Khác[b] Tổng cộng
HạngTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Morelia 2002–03 Liga MX 20—20
Tổng cộng 20—20
León 2003–04 Primera División A 3310—3310
Tổng cộng 3310—3310
Monterrey 2004–05 Liga MX 409—409
2005–06 242—242
Tổng cộng 6411—6411
Guadalajara (loan) 2004–05 Liga MX 00—40—40
Tổng cộng 00—40—40
Santos Laguna 2006–07 Liga MX 354—354
2007–08 294—294
2008–09 100—4220162
2009–10 229—10239
2010–11 315—93—408
2011–12 4028—87—4835
2012–13 2313—80—3113
2013–14 35192073—4422
Tổng cộng 225822036153026697
Chiapas (mượn) 2008–09 Liga MX 196—196
2009–10 166—166
Tổng cộng 3512—3512
América 2014–15 Liga MX 38150067004422
2015–16 40170073214921
2016–17 341461—314316
2017–18 3093110—3410
Tổng cộng 142559214105217069
Tổng cộng sự nghiệp 500176112542582573199

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Oribe Peralta: Các bàn thắng trong các trận đấu quốc tế
#Thời gianĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.10 tháng 8 năm 2011Lincoln Financial Field, Philadelphia, Hoa Kỳ Hoa Kỳ1–01–1Giao hữu
2.25 tháng 1 năm 2012Sân vận động Reliant, Houston, Hoa Kỳ Venezuela3–13–1Giao hữu
3.12 tháng 10 năm 2012Sân vận động BBVA Compass, Houston, Hoa Kỳ Guyana2–05–0Vòng loại World Cup 2014
4.16 tháng 10 năm 2012Sân vận động Corona, Torreón, México El Salvador1–02–0Vòng loại World Cup 2014
5.14 tháng 8 năm 2013Sân vận động MetLife, East Rutherford, Hoa Kỳ Bờ Biển Ngà2–04–1Giao hữu
6.3–0
7.6 tháng 9 năm 2013Sân vận động Azteca, Mexico City, Mexico Honduras1–01–2Vòng loại World Cup 2014
8.11 tháng 10 năm 2013Sân vận động Azteca, Mexico City, Mexico Panamá1–02–1Vòng loại World Cup 2014
9.15 tháng 10 năm 2013Sân vận động Quốc gia Costa Rica, San José, Costa Rica Costa Rica1–11–2Vòng loại World Cup 2014
10.30 tháng 10 năm 2013Sân vận động Qualcomm, San Diego, Hoa Kỳ Phần Lan3–14–2Giao hữu
11.13 tháng 12 năm 2013Sân vận động Azteca, Mexico City, Mexico New Zealand3–05–1Vòng loại World Cup 2014
12.4–0
13.20 tháng 11 năm 2013Sân vận động Westpac, Wellington, New Zealand New Zealand1–04–2Vòng loại World Cup 2014
14.2–0
15.3–0
16.30 tháng 1 năm 2014Alamodome, San Antonio, Hoa Kỳ Hàn Quốc1–04–0Giao hữu
17.13 tháng 6 năm 2014Arena das Dunas, Natal, Brasil Cameroon1–01–0World Cup 2014
18.9 tháng 7 năm 2015Soldier Field, Chicago, Hoa Kỳ Cuba1–06–0Cúp Vàng CONCACAF 2015
19.3–0
20.5–0
21.26 tháng 7 năm 2015Lincoln Financial Field, Philadelphia, Hoa Kỳ Jamaica3–03–1Cúp Vàng CONCACAF 2015
22.10 tháng 10 năm 2015Sân vận động Rose Bowl, Pasadena, Hoa Kỳ Hoa Kỳ2–13–2Cúp Vàng CONCACAF 2015
23.9 tháng 6 năm 2016Sân vận động Rose Bowl, Pasadena, Hoa Kỳ Jamaica2–02–0Copa América Centenario
24.11 tháng 10 năm 2016Sân vận động Toyota Park, Bridgewiew, Hoa Kỳ Panamá1–01–0Giao hữu
25.21 tháng 6 năm 2017Sân vận động Olympic Fisht, Sochi, Nga México2–12–1Confed Cup 2017
26.10 tháng 10 năm 2017Sân vận động Olímpico Metropolitano, San Pedro Sula, Honduras Honduras1–02–3Vòng loại World Cup 2018

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "Oribe Peralta statistics". Medio Tiempo.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]