Orontium aquaticum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Orontium aquaticum
Orontium aquaticum 1 - Buffalo Botanical Gardens.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Alismatales
Họ (familia)Araceae
Chi (genus)Orontium
Loài (species)O. aquaticum
Danh pháp hai phần
Orontium aquaticum
L., 1753

Orontium aquaticum là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Carl Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Orontium aquaticum. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bown, Deni (2000). Aroids: Plants of the Arum Family [ILLUSTRATED]. Timber Press. ISBN 0-88192-485-7
  • Bogner, J.; Johnson, K. R.; Kvacek, Z.; Upchurch, G. R. (2007). “New fossil leaves of Araceae from the Late Cretaceous and Paleogene of western North America” (PDF). Zitteliana A (47): 133–147. ISSN 1612-412X. 
  • 1. Orontium aquaticum Linnaeus, Flora of North America
  • A. Engler, (1887). Vergleichende Untersuchungen uber die morphologischen Verhaltnisse der Araceae. II. Theil Ueber Blattstellung und Sprossverhaltnisse der Araceae, Nova Acta der Ksl. Leop.-Carol.-Deutschen Akademie der Naturforscher 39: 158-231.
  • T.S. Ray, (1988). Survey of Shoot Organization in the Araceae, American Journal of Botany, Vol. 75, No. 1
  • Z. Nie, H. Sun, H. Li, and J. Wen, (2006) Intercontinental biogeography of subfamily Orontioideae (Symplocarpus, Lysichiton, and Orontium) of Araceae in eastern Asia and North America, Molecular Phylogenetics and Evolution 40 (2006) 155–165
  • L.H. Klotz, (1992). On the biology of Orontium aquaticum L. (Araceae), golden club or floating arum, Aroideana 15, 25–33.
  • S.J. Mayo, J. Bogner, P.C. Boyce, (1997). The genera Araceae, Royal Botanic Gardens, Kew.
  • Phương tiện liên quan tới Orontium aquaticum tại Wikimedia Commons